Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2055
Tháng Âm lịch ~12/2054
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Giáp Tuất
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2055

Ngày
Sự kiện
1/1 Còn 10378 ngày
Tết Dương Lịch
6/1 Còn 10383 ngày
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1 Còn 10386 ngày
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1 Còn 10388 ngày
Việt Nam gia nhập WTO
27/1 Còn 10404 ngày
Ký Hiệp định Paris
30/1 Còn 10407 ngày
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2055

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12 Còn 10386 ngày
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12 Còn 10389 ngày
Rằm tháng 12
23/12 Còn 10397 ngày
Ông Công Ông Táo
28/12 Còn 10402 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12 Còn 10404 ngày
Tất Niên
1/1 Còn 10405 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 10406 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 10407 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 10408 ngày
Mùng 4 Tết

Lịch nghỉ lễ 1/2055

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2055

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Còn 10378 ngày
4/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/1 Còn 10379 ngày
5/12
Thứ Bảy
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/1 Còn 10380 ngày
6/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/1 Còn 10381 ngày
7/12
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/1 Còn 10382 ngày
8/12
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/1 Còn 10383 ngày
9/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/1 Còn 10384 ngày
10/12
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/1 Còn 10385 ngày
11/12
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/1 Còn 10386 ngày
12/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/1 Còn 10387 ngày
13/12
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/1 Còn 10388 ngày
14/12
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/1 Còn 10389 ngày
15/12
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/1 Còn 10390 ngày
16/12
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/1 Còn 10391 ngày
17/12
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/1 Còn 10392 ngày
18/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/1 Còn 10393 ngày
19/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/1 Còn 10394 ngày
20/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/1 Còn 10395 ngày
21/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/1 Còn 10396 ngày
22/12
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/1 Còn 10397 ngày
23/12
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/1 Còn 10398 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/1 Còn 10399 ngày
25/12
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/1 Còn 10400 ngày
26/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/1 Còn 10401 ngày
27/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/1 Còn 10402 ngày
28/12
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/1 Còn 10403 ngày
29/12
Thứ Ba
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/1 Còn 10404 ngày
30/12
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/1 Còn 10405 ngày
1/1
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/1 Còn 10406 ngày
2/1
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/1 Còn 10407 ngày
3/1
Thứ Bảy
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
31/1 Còn 10408 ngày
4/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2055 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 1/2055 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Giáp Tuất. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2054. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2055 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2055

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2055 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2055

Tháng 1/2055 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2055" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2055 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2055 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2055 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2055 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2055 là gì?

Tháng 1/2055 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Giáp Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2055 để có cái nhìn tổng quan cả năm.