Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 7/2055
Tháng Âm lịch ~6/2055
Can chi tháng Quý Mùi
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 7/2055

Ngày
Sự kiện
2/7 Còn 10560 ngày
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
6/7 Còn 10564 ngày
Ngày Hôn TG
11/7 Còn 10569 ngày
Ngày Dân số TG
15/7 Còn 10573 ngày
Ngày truyền thống TNXP
27/7 Còn 10585 ngày
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28/7 Còn 10586 ngày
Ngày thành lập Công đoàn VN

Sự kiện âm lịch 7/2055

Ngày ÂL
Sự kiện
10/6 Còn 10562 ngày
Hội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng)
15/6 Còn 10567 ngày
Rằm tháng 6
7/7 Còn 10588 ngày
Lễ Thất Tịch

Lịch nghỉ lễ 7/2055

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 7/2055

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/7 Còn 10559 ngày
7/6
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/7 Còn 10560 ngày
8/6
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/7 Còn 10561 ngày
9/6
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/7 Còn 10562 ngày
10/6
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/7 Còn 10563 ngày
11/6
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/7 Còn 10564 ngày
12/6
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/7 Còn 10565 ngày
13/6
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/7 Còn 10566 ngày
14/6
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/7 Còn 10567 ngày
15/6
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/7 Còn 10568 ngày
16/6
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/7 Còn 10569 ngày
17/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/7 Còn 10570 ngày
18/6
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/7 Còn 10571 ngày
19/6
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/7 Còn 10572 ngày
20/6
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/7 Còn 10573 ngày
21/6
Thứ Năm
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/7 Còn 10574 ngày
22/6
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/7 Còn 10575 ngày
23/6
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/7 Còn 10576 ngày
24/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/7 Còn 10577 ngày
25/6
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/7 Còn 10578 ngày
26/6
Thứ Ba
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/7 Còn 10579 ngày
27/6
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/7 Còn 10580 ngày
28/6
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/7 Còn 10581 ngày
29/6
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/7 Còn 10582 ngày
1/7
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/7 Còn 10583 ngày
2/7
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/7 Còn 10584 ngày
3/7
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/7 Còn 10585 ngày
4/7
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/7 Còn 10586 ngày
5/7
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/7 Còn 10587 ngày
6/7
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/7 Còn 10588 ngày
7/7
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
31/7 Còn 10589 ngày
8/7
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 7/2055 – Quý Mùi

Lịch âm tháng 7/2055 mang can chi Quý Mùi, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm 2055. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 7/2055 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 7/2055

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 7/2055 mang can chi Quý Mùi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 7/2055

Tháng 7/2055 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 7/2055" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2055 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 7/2055 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 7/2055 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 7/2055 dương lịch tương đương khoảng tháng 6 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 7/2055 là gì?

Tháng 7/2055 mang can chi là Quý Mùi, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2055 để có cái nhìn tổng quan cả năm.