Ngày 20 tháng 1 năm 2055 tốt hay xấu?
Thông tin cơ bản ngày 20/1/2055
| Thời gian | Giờ | Loại | Đánh giá |
|---|---|---|---|
| 23:00-00:59 | Tý | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 01:00-02:59 | Sửu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 03:00-04:59 | Dần | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 05:00-06:59 | Mão | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 07:00-08:59 | Thìn | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 09:00-10:59 | Tỵ | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 11:00-12:59 | Ngọ | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 13:00-14:59 | Mùi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 15:00-16:59 | Thân | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 17:00-18:59 | Dậu | Hoàng Đạo | ★★★★★ |
| 19:00-20:59 | Tuất | Hắc Đạo | ★★★★★ |
| 21:00-22:59 | Hợi | Hắc Đạo | ★★★★★ |
"Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Không Vong vạn sự không, Cầu gì cũng hư không. Hành nhân chưa về nhà, Thất vật mất tây đông. Bệnh giả nguy nan lắm, Nhất thiết nghỉ an phòng.
Xây dựng, khai trương, nạp tài, lương thực đều tốt.
Không có kiêng cữ đặc biệt.
Ngày trung tính, không có vượng khí đặc biệt nhưng cũng không nhiều sát khí. Phù hợp cho công việc thường ngày, hạn chế việc hệ trọng.
Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.
Thông tin về ngày tốt xấu 20/1/2055
Ngày 20/1/2055 dương lịch tương ứng ngày 23/12 âm lịch, can chi ngày Bính Dần, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tuất, ngũ hành Hỏa. Tổng hợp đầy đủ các yếu tố trực, sao, giờ hoàng đạo và hướng xuất hành, đây được xếp vào Ngày bình thường, mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo.
Trang tra cứu ngày tốt xấu cung cấp đầy đủ thông tin can chi, trực, nhị thập bát tú, lục diệu, ngọc hạp thông thư, giờ hoàng đạo - hắc đạo, hướng xuất hành và tuổi xung khắc trong ngày, giúp bạn dễ dàng lựa chọn thời điểm phù hợp để khởi sự công việc quan trọng.
Giờ Hoàng Đạo, Hắc Đạo và Trực ngày 20/1/2055
Các giờ tốt (Hoàng Đạo) trong ngày: Giờ Tý 23:00-00:59 (Kim Quỹ); Giờ Sửu 01:00-02:59 (Bảo Quang); Giờ Mão 05:00-06:59 (Ngọc Đường); Giờ Ngọ 11:00-12:59 (Tư Mệnh); Giờ Thân 15:00-16:59 (Thanh Long); Giờ Dậu 17:00-18:59 (Minh Đường). Nên ưu tiên các khung giờ này để khởi sự, ký kết hợp đồng, xuất hành hoặc tiến hành việc quan trọng; tránh các giờ Hắc Đạo còn lại trong ngày.
Ngày 20/1/2055 có trực Trừ (Hung): Thích hợp chữa bệnh, tẩy uế. Không nên cưới hỏi, khai trương.
Can Chi, Nhị Thập Bát Tú và Lục Diệu
Can Bính, Chi Dần, nạp âm Lô Trung Hỏa. Sao Nhị Thập Bát Tú Vị hành Thổ – Kiết: Xây dựng, khai trương, nạp tài đều tốt. Theo Khổng Minh Lục Diệu, ngày này thuộc sao Không Vong (Hung) – Trống rỗng, việc gì cũng thất bại; nên nghỉ ngơi.
Theo Ngọc Hạp Thông Thư, ngày có 9 sao tốt (Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tướng, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối) và 3 sao xấu (Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư) chiếu vào, cần cân nhắc khi chọn việc lớn trong ngày.
Lưu ý, ngày này thuộc các ngày kỵ: Nguyệt Kỵ. "Mùng năm, mười bốn, hai ba – Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn." Ngày kỵ trong tháng, hạn chế mọi việc trọng đại.
Hướng xuất hành và tuổi xung khắc ngày 20/1/2055
Hỷ Thần hướng Đông Nam, Tài Thần hướng Nam. Tránh xuất hành hướng Bắc. Bành Tổ Bách Kỵ: Ngày Bính không nên sửa bếp - dễ gặp tai ương.; Giờ Dần không nên cúng tế - thần linh không chứng giám.
Tuổi xung khắc với ngày Bính Dần: Khỉ, Rắn, Lợn. Người thuộc các tuổi này nên cân nhắc kỹ trước khi tiến hành việc trọng đại trong ngày.
Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/2055
Ngày 20/1/2055 có nên khai trương không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho khai trương.
Ngày 20/1/2055 có nên cưới hỏi không?
Không khuyến khích, trực Trừ không thuận lợi cho hôn lễ.
Ngày 20/1/2055 là ngày Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?
Ngày này mang sao Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuộc Hoàng Đạo nên thuận lợi cho hầu hết công việc, đặc biệt nếu chọn đúng giờ tốt.
Ngày 20/1/2055 có nên động thổ, xây dựng không?
Không nên, trực Trừ không hợp với động thổ, xây dựng trong ngày này.
Ngày 20/1/2055 có nên xuất hành, đi xa không?
Không nên, trực Trừ không thuận cho xuất hành trong ngày này. Nên chọn xuất hành theo hướng Hỷ Thần Đông Nam hoặc Tài Thần Nam, tránh hướng Bắc.