Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2055
Tháng Âm lịch ~9/2055
Can chi tháng Bính Tuất
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2055

Ngày
Sự kiện
9/11 Còn 10690 ngày
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11 Còn 10701 ngày
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11 Còn 10704 ngày
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11 Còn 10709 ngày
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2055

Ngày ÂL
Sự kiện
13/9 Còn 10682 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 10684 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 10689 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9 Còn 10698 ngày
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10 Còn 10709 ngày
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/2055

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2055

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Còn 10682 ngày
13/9
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/11 Còn 10683 ngày
14/9
Thứ Ba
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/11 Còn 10684 ngày
15/9
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/11 Còn 10685 ngày
16/9
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/11 Còn 10686 ngày
17/9
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/11 Còn 10687 ngày
18/9
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/11 Còn 10688 ngày
19/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/11 Còn 10689 ngày
20/9
Thứ Hai
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/11 Còn 10690 ngày
21/9
Thứ Ba
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/11 Còn 10691 ngày
22/9
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/11 Còn 10692 ngày
23/9
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/11 Còn 10693 ngày
24/9
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/11 Còn 10694 ngày
25/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/11 Còn 10695 ngày
26/9
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/11 Còn 10696 ngày
27/9
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/11 Còn 10697 ngày
28/9
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/11 Còn 10698 ngày
29/9
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/11 Còn 10699 ngày
30/9
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/11 Còn 10700 ngày
1/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/11 Còn 10701 ngày
2/10
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/11 Còn 10702 ngày
3/10
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/11 Còn 10703 ngày
4/10
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/11 Còn 10704 ngày
5/10
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/11 Còn 10705 ngày
6/10
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/11 Còn 10706 ngày
7/10
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/11 Còn 10707 ngày
8/10
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/11 Còn 10708 ngày
9/10
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/11 Còn 10709 ngày
10/10
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/11 Còn 10710 ngày
11/10
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/11 Còn 10711 ngày
12/10
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2055 – Bính Tuất

Lịch âm tháng 11/2055 mang can chi Bính Tuất, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2055. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2055 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2055

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2055 mang can chi Bính Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2055

Tháng 11/2055 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2055" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2055 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2055 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2055 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2055 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2055 là gì?

Tháng 11/2055 mang can chi là Bính Tuất, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2055 để có cái nhìn tổng quan cả năm.