Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2055
Tháng Âm lịch ~3/2055
Can chi tháng Canh Thìn
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 14 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2055

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 10468 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 10471 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 10472 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 10474 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 10481 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 10489 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 10490 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 10493 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 10497 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2055

Ngày ÂL
Sự kiện
6/3 Còn 10469 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 10470 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 10472 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 10473 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 10478 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 10481 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 10486 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 10490 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 10494 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)

Lịch nghỉ lễ 4/2055

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2055

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 10468 ngày
5/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/4 Còn 10469 ngày
6/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/4 Còn 10470 ngày
7/3
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/4 Còn 10471 ngày
8/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/4 Còn 10472 ngày
9/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/4 Còn 10473 ngày
10/3
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/4 Còn 10474 ngày
11/3
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/4 Còn 10475 ngày
12/3
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/4 Còn 10476 ngày
13/3
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/4 Còn 10477 ngày
14/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/4 Còn 10478 ngày
15/3
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/4 Còn 10479 ngày
16/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/4 Còn 10480 ngày
17/3
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/4 Còn 10481 ngày
18/3
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/4 Còn 10482 ngày
19/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/4 Còn 10483 ngày
20/3
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/4 Còn 10484 ngày
21/3
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/4 Còn 10485 ngày
22/3
Chủ Nhật
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/4 Còn 10486 ngày
23/3
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/4 Còn 10487 ngày
24/3
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/4 Còn 10488 ngày
25/3
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/4 Còn 10489 ngày
26/3
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/4 Còn 10490 ngày
27/3
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/4 Còn 10491 ngày
28/3
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/4 Còn 10492 ngày
29/3
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/4 Còn 10493 ngày
30/3
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/4 Còn 10494 ngày
1/4
Thứ Ba
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/4 Còn 10495 ngày
2/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/4 Còn 10496 ngày
3/4
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/4 Còn 10497 ngày
4/4
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2055 – Canh Thìn

Lịch âm tháng 4/2055 mang can chi Canh Thìn, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2055. Trong số 30 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2055 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2055

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2055 mang can chi Canh Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2055

Tháng 4/2055 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2055" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2055 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2055 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2055 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2055 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2055 là gì?

Tháng 4/2055 mang can chi là Canh Thìn, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2055 để có cái nhìn tổng quan cả năm.