Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2055
Tháng Âm lịch ~4/2055
Can chi tháng Tân Tỵ
Năm can chi Ất Hợi
Ngày tốt 13 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 2055

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
30
Nhâm Dần
27
1/4
Quý Mão
28
2
Giáp Thìn
29
3
Ất Tỵ
30
4
Bính Ngọ
1
5/4
Đinh Mùi
2
6
Mậu Thân
3
7
Kỷ Dậu
4
8
Canh Tuất
5
9
Tân Hợi
6
10
Nhâm Tý
7
11
Quý Sửu
8
12
Giáp Dần
9
13
Ất Mão
10
14
Bính Thìn
11
15
Đinh Tỵ
12
16
Mậu Ngọ
13
17
Kỷ Mùi
14
18
Canh Thân
15
19
Tân Dậu
16
20
Nhâm Tuất
17
21
Quý Hợi
18
22
Giáp Tý
19
23
Ất Sửu
20
24
Bính Dần
21
25
Đinh Mão
22
26
Mậu Thìn
23
27
Kỷ Tỵ
24
28
Canh Ngọ
25
29
Tân Mùi
26
1/5
Nhâm Thân
27
2
Quý Dậu
28
3
Giáp Tuất
29
4
Ất Hợi
30
5
Bính Tý
31
6
Đinh Sửu
1
7/5
Mậu Dần
2
8
Kỷ Mão
3
9
Canh Thìn
4
10
Tân Tỵ
5
11
Nhâm Ngọ
6
12
Quý Mùi
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/2055

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 10498 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 10500 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 10502 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 10504 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 10512 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 10514 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 10516 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 10518 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 10519 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 10526 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 10528 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2055

Ngày ÂL
Sự kiện
8/4 Còn 10501 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 10502 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 10503 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 10507 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 10508 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5 Còn 10527 ngày
Tết Đoan Ngọ

Lịch nghỉ lễ 5/2055

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2055

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 10498 ngày
5/4
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/5 Còn 10499 ngày
6/4
Chủ Nhật
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/5 Còn 10500 ngày
7/4
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/5 Còn 10501 ngày
8/4
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/5 Còn 10502 ngày
9/4
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/5 Còn 10503 ngày
10/4
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/5 Còn 10504 ngày
11/4
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/5 Còn 10505 ngày
12/4
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/5 Còn 10506 ngày
13/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/5 Còn 10507 ngày
14/4
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/5 Còn 10508 ngày
15/4
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/5 Còn 10509 ngày
16/4
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/5 Còn 10510 ngày
17/4
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/5 Còn 10511 ngày
18/4
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/5 Còn 10512 ngày
19/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/5 Còn 10513 ngày
20/4
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/5 Còn 10514 ngày
21/4
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/5 Còn 10515 ngày
22/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/5 Còn 10516 ngày
23/4
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/5 Còn 10517 ngày
24/4
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/5 Còn 10518 ngày
25/4
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/5 Còn 10519 ngày
26/4
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/5 Còn 10520 ngày
27/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/5 Còn 10521 ngày
28/4
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/5 Còn 10522 ngày
29/4
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/5 Còn 10523 ngày
1/5
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/5 Còn 10524 ngày
2/5
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/5 Còn 10525 ngày
3/5
Thứ Sáu
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/5 Còn 10526 ngày
4/5
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
30/5 Còn 10527 ngày
5/5
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
31/5 Còn 10528 ngày
6/5
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2055 – Tân Tỵ

Lịch âm tháng 5/2055 mang can chi Tân Tỵ, thuộc năm Ất Hợi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 2055. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2055 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2055

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2055 mang can chi Tân Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2055

Tháng 5/2055 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2055" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2055 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2055 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2055 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2055 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2055 là gì?

Tháng 5/2055 mang can chi là Tân Tỵ, thuộc năm Ất Hợi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2055 để có cái nhìn tổng quan cả năm.