Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 6/1975
Tháng Âm lịch ~4/1975
Can chi tháng Tân Tỵ
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 6/1975

Ngày
Sự kiện
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
5/6
Ngày Môi trường TG
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
20/6
Ngày Tị nạn TG
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam

Sự kiện âm lịch 6/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
5/5
Tết Đoan Ngọ
9/5
Lễ hội đình Châu Phú (An Giang)
10/5
Lễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh)
14/5
Lễ hội đình Chèm (Hà Nội)
15/5
Rằm tháng 5

Lịch nghỉ lễ 6/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 6/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/6 Đã qua 18742 ngày
22/4
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/6 Đã qua 18741 ngày
23/4
Thứ Hai
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/6 Đã qua 18740 ngày
24/4
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/6 Đã qua 18739 ngày
25/4
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/6 Đã qua 18738 ngày
26/4
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/6 Đã qua 18737 ngày
27/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/6 Đã qua 18736 ngày
28/4
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/6 Đã qua 18735 ngày
29/4
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/6 Đã qua 18734 ngày
30/4
Thứ Hai
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/6 Đã qua 18733 ngày
1/5
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/6 Đã qua 18732 ngày
2/5
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/6 Đã qua 18731 ngày
3/5
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/6 Đã qua 18730 ngày
4/5
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/6 Đã qua 18729 ngày
5/5
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/6 Đã qua 18728 ngày
6/5
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/6 Đã qua 18727 ngày
7/5
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/6 Đã qua 18726 ngày
8/5
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/6 Đã qua 18725 ngày
9/5
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/6 Đã qua 18724 ngày
10/5
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/6 Đã qua 18723 ngày
11/5
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/6 Đã qua 18722 ngày
12/5
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/6 Đã qua 18721 ngày
13/5
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/6 Đã qua 18720 ngày
14/5
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/6 Đã qua 18719 ngày
15/5
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/6 Đã qua 18718 ngày
16/5
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/6 Đã qua 18717 ngày
17/5
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/6 Đã qua 18716 ngày
18/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/6 Đã qua 18715 ngày
19/5
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/6 Đã qua 18714 ngày
20/5
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/6 Đã qua 18713 ngày
21/5
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 6/1975 – Tân Tỵ

Lịch âm tháng 6/1975 mang can chi Tân Tỵ, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 1975. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 6/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 6/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 6/1975 mang can chi Tân Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 6/1975

Tháng 6/1975 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 6/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/1975 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 6/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 6/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 1975 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 6/1975 là gì?

Tháng 6/1975 mang can chi là Tân Tỵ, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.