Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 12/1975
Tháng Âm lịch ~10/1975
Can chi tháng Đinh Hợi
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 12/1975

Ngày
Sự kiện
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)

Sự kiện âm lịch 12/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
8/11
Hội chùa Canh Bầu (Bắc Giang)
10/11
Tết Cơm mới người La Hủ (Lai Châu)
14/11
Lễ hội đền Nguyễn Công Trứ (Ninh Bình)
15/11
Hội Đình Phường Bông (Nam Định) – Rằm tháng 11
25/11
Hội Vân Lệ (Thanh Hóa)

Lịch nghỉ lễ 12/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 12/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/12 Đã qua 18512 ngày
29/10
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/12 Đã qua 18511 ngày
30/10
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/12 Đã qua 18510 ngày
1/11
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/12 Đã qua 18509 ngày
2/11
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/12 Đã qua 18508 ngày
3/11
Thứ Sáu
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/12 Đã qua 18507 ngày
4/11
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/12 Đã qua 18506 ngày
5/11
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/12 Đã qua 18505 ngày
6/11
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/12 Đã qua 18504 ngày
7/11
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/12 Đã qua 18503 ngày
8/11
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/12 Đã qua 18502 ngày
9/11
Thứ Năm
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/12 Đã qua 18501 ngày
10/11
Thứ Sáu
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/12 Đã qua 18500 ngày
11/11
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/12 Đã qua 18499 ngày
12/11
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/12 Đã qua 18498 ngày
13/11
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/12 Đã qua 18497 ngày
14/11
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/12 Đã qua 18496 ngày
15/11
Thứ Tư
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/12 Đã qua 18495 ngày
16/11
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/12 Đã qua 18494 ngày
17/11
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/12 Đã qua 18493 ngày
18/11
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/12 Đã qua 18492 ngày
19/11
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/12 Đã qua 18491 ngày
20/11
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/12 Đã qua 18490 ngày
21/11
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/12 Đã qua 18489 ngày
22/11
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/12 Đã qua 18488 ngày
23/11
Thứ Năm
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/12 Đã qua 18487 ngày
24/11
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/12 Đã qua 18486 ngày
25/11
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/12 Đã qua 18485 ngày
26/11
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/12 Đã qua 18484 ngày
27/11
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/12 Đã qua 18483 ngày
28/11
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
31/12 Đã qua 18482 ngày
29/11
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 12/1975 – Đinh Hợi

Lịch âm tháng 12/1975 mang can chi Đinh Hợi, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 10 âm lịch năm 1975. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 12/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 12/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 12/1975 mang can chi Đinh Hợi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 12/1975

Tháng 12/1975 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 12/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 12/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 12/1975 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 12/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 12/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 10 âm lịch năm 1975 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 12/1975 là gì?

Tháng 12/1975 mang can chi là Đinh Hợi, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.