Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1975
Tháng Âm lịch ~12/1974
Can chi tháng Đinh Sửu
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 11 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1975

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
16
Quý Dậu
28
17
Giáp Tuất
29
18
Ất Hợi
30
19
Bính Tý
31
20
Đinh Sửu
1
21/12
Mậu Dần
2
22
Kỷ Mão
3
23
Canh Thìn
4
24
Tân Tỵ
5
25
Nhâm Ngọ
6
26
Quý Mùi
7
27
Giáp Thân
8
28
Ất Dậu
9
29
Bính Tuất
10
30
Đinh Hợi
11
1/1
Mậu Tý
12
2
Kỷ Sửu
13
3
Canh Dần
14
4
Tân Mão
15
5
Nhâm Thìn
16
6
Quý Tỵ
17
7
Giáp Ngọ
18
8
Ất Mùi
19
9
Bính Thân
20
10
Đinh Dậu
21
11
Mậu Tuất
22
12
Kỷ Hợi
23
13
Canh Tý
24
14
Tân Sửu
25
15
Nhâm Dần
26
16
Quý Mão
27
17
Giáp Thìn
28
18
Ất Tỵ
1
19/1
Bính Ngọ
2
20
Đinh Mùi
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1975

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 18815 ngày
21/12
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/2 Đã qua 18814 ngày
22/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/2 Đã qua 18813 ngày
23/12
Thứ Hai
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/2 Đã qua 18812 ngày
24/12
Thứ Ba
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/2 Đã qua 18811 ngày
25/12
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/2 Đã qua 18810 ngày
26/12
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/2 Đã qua 18809 ngày
27/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/2 Đã qua 18808 ngày
28/12
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/2 Đã qua 18807 ngày
29/12
Chủ Nhật
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/2 Đã qua 18806 ngày
30/12
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/2 Đã qua 18805 ngày
1/1
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/2 Đã qua 18804 ngày
2/1
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/2 Đã qua 18803 ngày
3/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/2 Đã qua 18802 ngày
4/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/2 Đã qua 18801 ngày
5/1
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/2 Đã qua 18800 ngày
6/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/2 Đã qua 18799 ngày
7/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/2 Đã qua 18798 ngày
8/1
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/2 Đã qua 18797 ngày
9/1
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/2 Đã qua 18796 ngày
10/1
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/2 Đã qua 18795 ngày
11/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/2 Đã qua 18794 ngày
12/1
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/2 Đã qua 18793 ngày
13/1
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/2 Đã qua 18792 ngày
14/1
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/2 Đã qua 18791 ngày
15/1
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/2 Đã qua 18790 ngày
16/1
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/2 Đã qua 18789 ngày
17/1
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/2 Đã qua 18788 ngày
18/1
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1975 – Đinh Sửu

Lịch âm tháng 2/1975 mang can chi Đinh Sửu, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1974. Trong số 28 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1975 mang can chi Đinh Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1975

Tháng 2/1975 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1975 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1974 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1975 là gì?

Tháng 2/1975 mang can chi là Đinh Sửu, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.