Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/1975
Tháng Âm lịch ~2/1975
Can chi tháng Kỷ Mão
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/1975

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 18756 ngày
20/2
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/4 Đã qua 18755 ngày
21/2
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/4 Đã qua 18754 ngày
22/2
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/4 Đã qua 18753 ngày
23/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/4 Đã qua 18752 ngày
24/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/4 Đã qua 18751 ngày
25/2
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/4 Đã qua 18750 ngày
26/2
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/4 Đã qua 18749 ngày
27/2
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/4 Đã qua 18748 ngày
28/2
Thứ Tư
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/4 Đã qua 18747 ngày
29/2
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/4 Đã qua 18746 ngày
1/3
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/4 Đã qua 18745 ngày
2/3
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/4 Đã qua 18744 ngày
3/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/4 Đã qua 18743 ngày
4/3
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/4 Đã qua 18742 ngày
5/3
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/4 Đã qua 18741 ngày
6/3
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/4 Đã qua 18740 ngày
7/3
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/4 Đã qua 18739 ngày
8/3
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/4 Đã qua 18738 ngày
9/3
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/4 Đã qua 18737 ngày
10/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/4 Đã qua 18736 ngày
11/3
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/4 Đã qua 18735 ngày
12/3
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/4 Đã qua 18734 ngày
13/3
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/4 Đã qua 18733 ngày
14/3
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/4 Đã qua 18732 ngày
15/3
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/4 Đã qua 18731 ngày
16/3
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/4 Đã qua 18730 ngày
17/3
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/4 Đã qua 18729 ngày
18/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/4 Đã qua 18728 ngày
19/3
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/4 Đã qua 18727 ngày
20/3
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/1975 – Kỷ Mão

Lịch âm tháng 4/1975 mang can chi Kỷ Mão, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 1975. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/1975 mang can chi Kỷ Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/1975

Tháng 4/1975 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/1975 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 1975 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/1975 là gì?

Tháng 4/1975 mang can chi là Kỷ Mão, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.