Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/1975
Tháng Âm lịch ~8/1975
Can chi tháng Ất Dậu
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 10 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/1975

Ngày
Sự kiện
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
2/10
Ngày QT Bất bạo động
4/10
Ngày Động vật TG
5/10
Ngày Nhà giáo TG
9/10
Ngày Bưu chính TG
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10
Ngày Lương thực TG
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9
Tết Trùng Cửu
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)

Lịch nghỉ lễ 10/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Đã qua 18573 ngày
26/8
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/10 Đã qua 18572 ngày
27/8
Thứ Năm
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/10 Đã qua 18571 ngày
28/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/10 Đã qua 18570 ngày
29/8
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/10 Đã qua 18569 ngày
1/9
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/10 Đã qua 18568 ngày
2/9
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/10 Đã qua 18567 ngày
3/9
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/10 Đã qua 18566 ngày
4/9
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/10 Đã qua 18565 ngày
5/9
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/10 Đã qua 18564 ngày
6/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/10 Đã qua 18563 ngày
7/9
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/10 Đã qua 18562 ngày
8/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/10 Đã qua 18561 ngày
9/9
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/10 Đã qua 18560 ngày
10/9
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/10 Đã qua 18559 ngày
11/9
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/10 Đã qua 18558 ngày
12/9
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/10 Đã qua 18557 ngày
13/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/10 Đã qua 18556 ngày
14/9
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/10 Đã qua 18555 ngày
15/9
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/10 Đã qua 18554 ngày
16/9
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/10 Đã qua 18553 ngày
17/9
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/10 Đã qua 18552 ngày
18/9
Thứ Tư
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/10 Đã qua 18551 ngày
19/9
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/10 Đã qua 18550 ngày
20/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/10 Đã qua 18549 ngày
21/9
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/10 Đã qua 18548 ngày
22/9
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/10 Đã qua 18547 ngày
23/9
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/10 Đã qua 18546 ngày
24/9
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/10 Đã qua 18545 ngày
25/9
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/10 Đã qua 18544 ngày
26/9
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
31/10 Đã qua 18543 ngày
27/9
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/1975 – Ất Dậu

Lịch âm tháng 10/1975 mang can chi Ất Dậu, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 1975. Trong số 31 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/1975 mang can chi Ất Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/1975

Tháng 10/1975 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/1975 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 1975 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/1975 là gì?

Tháng 10/1975 mang can chi là Ất Dậu, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.