Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1975
Tháng Âm lịch ~9/1975
Can chi tháng Bính Tuất
Năm can chi Ất Mão
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1975

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1975

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1975

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1975

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 18542 ngày
28/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/11 Đã qua 18541 ngày
29/9
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/11 Đã qua 18540 ngày
1/10
Thứ Hai
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/11 Đã qua 18539 ngày
2/10
Thứ Ba
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/11 Đã qua 18538 ngày
3/10
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/11 Đã qua 18537 ngày
4/10
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/11 Đã qua 18536 ngày
5/10
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/11 Đã qua 18535 ngày
6/10
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/11 Đã qua 18534 ngày
7/10
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/11 Đã qua 18533 ngày
8/10
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/11 Đã qua 18532 ngày
9/10
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/11 Đã qua 18531 ngày
10/10
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/11 Đã qua 18530 ngày
11/10
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/11 Đã qua 18529 ngày
12/10
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/11 Đã qua 18528 ngày
13/10
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/11 Đã qua 18527 ngày
14/10
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/11 Đã qua 18526 ngày
15/10
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
18/11 Đã qua 18525 ngày
16/10
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
19/11 Đã qua 18524 ngày
17/10
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
20/11 Đã qua 18523 ngày
18/10
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
21/11 Đã qua 18522 ngày
19/10
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
22/11 Đã qua 18521 ngày
20/10
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
23/11 Đã qua 18520 ngày
21/10
Chủ Nhật
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
24/11 Đã qua 18519 ngày
22/10
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
25/11 Đã qua 18518 ngày
23/10
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
26/11 Đã qua 18517 ngày
24/10
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
27/11 Đã qua 18516 ngày
25/10
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/11 Đã qua 18515 ngày
26/10
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
29/11 Đã qua 18514 ngày
27/10
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
30/11 Đã qua 18513 ngày
28/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1975 – Bính Tuất

Lịch âm tháng 11/1975 mang can chi Bính Tuất, thuộc năm Ất Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1975. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1975 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1975

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1975 mang can chi Bính Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1975

Tháng 11/1975 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1975" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1975 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1975 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1975 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1975 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1975 (Ất Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1975 là gì?

Tháng 11/1975 mang can chi là Bính Tuất, thuộc năm Ất Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1975 để có cái nhìn tổng quan cả năm.