Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1998
Tháng Âm lịch ~1/1998
Can chi tháng Giáp Dần
Năm can chi Mậu Dần
Ngày tốt 14 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1998

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
28
Quý Dậu
27
29
Giáp Tuất
28
1/1
Ất Hợi
29
2
Bính Tý
30
3
Đinh Sửu
31
4
Mậu Dần
1
5/1
Kỷ Mão
2
6
Canh Thìn
3
7
Tân Tỵ
4
8
Nhâm Ngọ
5
9
Quý Mùi
6
10
Giáp Thân
7
11
Ất Dậu
8
12
Bính Tuất
9
13
Đinh Hợi
10
14
Mậu Tý
11
15
Kỷ Sửu
12
16
Canh Dần
13
17
Tân Mão
14
18
Nhâm Thìn
15
19
Quý Tỵ
16
20
Giáp Ngọ
17
21
Ất Mùi
18
22
Bính Thân
19
23
Đinh Dậu
20
24
Mậu Tuất
21
25
Kỷ Hợi
22
26
Canh Tý
23
27
Tân Sửu
24
28
Nhâm Dần
25
29
Quý Mão
26
30
Giáp Thìn
27
1/2
Ất Tỵ
28
2
Bính Ngọ
1
3/2
Đinh Mùi
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1998

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1998

Ngày ÂL
Sự kiện
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)
27/1
Lễ Cầu tháng Giêng (Phú Thọ)
28/1
Hội làng Bùi (Bắc Ninh)
2/2
Lễ hội Chùa Trầm

Lịch nghỉ lễ 2/1998

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1998

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 10414 ngày
5/1
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
2/2 Đã qua 10413 ngày
6/1
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
3/2 Đã qua 10412 ngày
7/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
4/2 Đã qua 10411 ngày
8/1
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/2 Đã qua 10410 ngày
9/1
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/2 Đã qua 10409 ngày
10/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/2 Đã qua 10408 ngày
11/1
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/2 Đã qua 10407 ngày
12/1
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/2 Đã qua 10406 ngày
13/1
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/2 Đã qua 10405 ngày
14/1
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/2 Đã qua 10404 ngày
15/1
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/2 Đã qua 10403 ngày
16/1
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/2 Đã qua 10402 ngày
17/1
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/2 Đã qua 10401 ngày
18/1
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/2 Đã qua 10400 ngày
19/1
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/2 Đã qua 10399 ngày
20/1
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/2 Đã qua 10398 ngày
21/1
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/2 Đã qua 10397 ngày
22/1
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/2 Đã qua 10396 ngày
23/1
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/2 Đã qua 10395 ngày
24/1
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/2 Đã qua 10394 ngày
25/1
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/2 Đã qua 10393 ngày
26/1
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/2 Đã qua 10392 ngày
27/1
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/2 Đã qua 10391 ngày
28/1
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/2 Đã qua 10390 ngày
29/1
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/2 Đã qua 10389 ngày
30/1
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/2 Đã qua 10388 ngày
1/2
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
28/2 Đã qua 10387 ngày
2/2
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1998 – Giáp Dần

Lịch âm tháng 2/1998 mang can chi Giáp Dần, thuộc năm Mậu Dần. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 1 âm lịch năm 1998. Trong số 28 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1998 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1998

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1998 mang can chi Giáp Dần.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1998

Tháng 2/1998 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1998" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1998 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1998 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1998 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1998 dương lịch tương đương khoảng tháng 1 âm lịch năm 1998 (Mậu Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1998 là gì?

Tháng 2/1998 mang can chi là Giáp Dần, thuộc năm Mậu Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1998 để có cái nhìn tổng quan cả năm.