Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 8/2094
Tháng Âm lịch ~6/2094
Can chi tháng Tân Mùi
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 9 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 8/2094

Ngày
Sự kiện
9/8 Còn 24838 ngày
Ngày QT Người thổ dân TG
12/8 Còn 24841 ngày
Ngày QT Thanh Thiếu niên
19/8 Còn 24848 ngày
Ngày Tổng Khởi nghĩa
23/8 Còn 24852 ngày
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
25/8 Còn 24854 ngày
Bảo Đại thoái vị

Sự kiện âm lịch 8/2094

Ngày ÂL
Sự kiện
7/7 Còn 24846 ngày
Lễ Thất Tịch
15/7 Còn 24854 ngày
Rằm tháng 7 – Vu Lan

Lịch nghỉ lễ 8/2094

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 8/2094

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/8 Còn 24830 ngày
21/6
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
2/8 Còn 24831 ngày
22/6
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
3/8 Còn 24832 ngày
23/6
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
4/8 Còn 24833 ngày
24/6
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
5/8 Còn 24834 ngày
25/6
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
6/8 Còn 24835 ngày
26/6
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
7/8 Còn 24836 ngày
27/6
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/8 Còn 24837 ngày
28/6
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/8 Còn 24838 ngày
29/6
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/8 Còn 24839 ngày
30/6
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/8 Còn 24840 ngày
1/7
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/8 Còn 24841 ngày
2/7
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/8 Còn 24842 ngày
3/7
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
14/8 Còn 24843 ngày
4/7
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
15/8 Còn 24844 ngày
5/7
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
16/8 Còn 24845 ngày
6/7
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
17/8 Còn 24846 ngày
7/7
Thứ Ba
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
18/8 Còn 24847 ngày
8/7
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
19/8 Còn 24848 ngày
9/7
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
20/8 Còn 24849 ngày
10/7
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
21/8 Còn 24850 ngày
11/7
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
22/8 Còn 24851 ngày
12/7
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
23/8 Còn 24852 ngày
13/7
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
24/8 Còn 24853 ngày
14/7
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
25/8 Còn 24854 ngày
15/7
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
26/8 Còn 24855 ngày
16/7
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
27/8 Còn 24856 ngày
17/7
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
28/8 Còn 24857 ngày
18/7
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
29/8 Còn 24858 ngày
19/7
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
30/8 Còn 24859 ngày
20/7
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
31/8 Còn 24860 ngày
21/7
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 8/2094 – Tân Mùi

Lịch âm tháng 8/2094 mang can chi Tân Mùi, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm 2094. Trong số 31 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 8/2094 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 8/2094

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 8/2094 mang can chi Tân Mùi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 8/2094

Tháng 8/2094 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 8/2094" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2094 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 8/2094 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 8/2094 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 8/2094 dương lịch tương đương khoảng tháng 6 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 8/2094 là gì?

Tháng 8/2094 mang can chi là Tân Mùi, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2094 để có cái nhìn tổng quan cả năm.