Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2094
Tháng Âm lịch ~3/2094
Can chi tháng Mậu Thìn
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 12 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 2094

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
12
Đinh Mão
27
13
Mậu Thìn
28
14
Kỷ Tỵ
29
15
Canh Ngọ
30
16
Tân Mùi
1
17/3
Nhâm Thân
2
18
Quý Dậu
3
19
Giáp Tuất
4
20
Ất Hợi
5
21
Bính Tý
6
22
Đinh Sửu
7
23
Mậu Dần
8
24
Kỷ Mão
9
25
Canh Thìn
10
26
Tân Tỵ
11
27
Nhâm Ngọ
12
28
Quý Mùi
13
29
Giáp Thân
14
1/4
Ất Dậu
15
2
Bính Tuất
16
3
Đinh Hợi
17
4
Mậu Tý
18
5
Kỷ Sửu
19
6
Canh Dần
20
7
Tân Mão
21
8
Nhâm Thìn
22
9
Quý Tỵ
23
10
Giáp Ngọ
24
11
Ất Mùi
25
12
Bính Thân
26
13
Đinh Dậu
27
14
Mậu Tuất
28
15
Kỷ Hợi
29
16
Canh Tý
30
17
Tân Sửu
31
18
Nhâm Dần
1
19/4
Quý Mão
2
20
Giáp Thìn
3
21
Ất Tỵ
4
22
Bính Ngọ
5
23
Đinh Mùi
6
24
Mậu Thân
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/2094

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 24738 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 24740 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 24742 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 24744 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 24752 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 24754 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 24756 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 24758 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 24759 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 24766 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 24768 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2094

Ngày ÂL
Sự kiện
18/3 Còn 24739 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 24744 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 24748 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 24751 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 24758 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 24759 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 24760 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 24764 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 24765 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/2094

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2094

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 24738 ngày
17/3
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/5 Còn 24739 ngày
18/3
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/5 Còn 24740 ngày
19/3
Thứ Hai
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/5 Còn 24741 ngày
20/3
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/5 Còn 24742 ngày
21/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/5 Còn 24743 ngày
22/3
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/5 Còn 24744 ngày
23/3
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/5 Còn 24745 ngày
24/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/5 Còn 24746 ngày
25/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/5 Còn 24747 ngày
26/3
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/5 Còn 24748 ngày
27/3
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/5 Còn 24749 ngày
28/3
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/5 Còn 24750 ngày
29/3
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/5 Còn 24751 ngày
1/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/5 Còn 24752 ngày
2/4
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/5 Còn 24753 ngày
3/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/5 Còn 24754 ngày
4/4
Thứ Hai
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/5 Còn 24755 ngày
5/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/5 Còn 24756 ngày
6/4
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/5 Còn 24757 ngày
7/4
Thứ Năm
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/5 Còn 24758 ngày
8/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/5 Còn 24759 ngày
9/4
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/5 Còn 24760 ngày
10/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/5 Còn 24761 ngày
11/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/5 Còn 24762 ngày
12/4
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/5 Còn 24763 ngày
13/4
Thứ Tư
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/5 Còn 24764 ngày
14/4
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/5 Còn 24765 ngày
15/4
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/5 Còn 24766 ngày
16/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/5 Còn 24767 ngày
17/4
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
31/5 Còn 24768 ngày
18/4
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2094 – Mậu Thìn

Lịch âm tháng 5/2094 mang can chi Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2094. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2094 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2094

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2094 mang can chi Mậu Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2094

Tháng 5/2094 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2094" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2094 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2094 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2094 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2094 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2094 là gì?

Tháng 5/2094 mang can chi là Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2094 để có cái nhìn tổng quan cả năm.