Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2094
Tháng Âm lịch ~8/2094
Can chi tháng Quý Dậu
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2094

Ngày
Sự kiện
1/10 Còn 24891 ngày
Ngày QT Người cao tuổi
2/10 Còn 24892 ngày
Ngày QT Bất bạo động
4/10 Còn 24894 ngày
Ngày Động vật TG
5/10 Còn 24895 ngày
Ngày Nhà giáo TG
9/10 Còn 24899 ngày
Ngày Bưu chính TG
13/10 Còn 24903 ngày
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10 Còn 24904 ngày
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10 Còn 24905 ngày
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10 Còn 24906 ngày
Ngày Lương thực TG
17/10 Còn 24907 ngày
Ngày QT Xóa nghèo
20/10 Còn 24910 ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10 Còn 24921 ngày
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2094

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9 Còn 24907 ngày
Tết Trùng Cửu
13/9 Còn 24911 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 24913 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 24918 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)

Lịch nghỉ lễ 10/2094

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2094

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Còn 24891 ngày
22/8
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/10 Còn 24892 ngày
23/8
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/10 Còn 24893 ngày
24/8
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/10 Còn 24894 ngày
25/8
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/10 Còn 24895 ngày
26/8
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/10 Còn 24896 ngày
27/8
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/10 Còn 24897 ngày
28/8
Thứ Năm
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/10 Còn 24898 ngày
29/8
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/10 Còn 24899 ngày
1/9
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/10 Còn 24900 ngày
2/9
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/10 Còn 24901 ngày
3/9
Thứ Hai
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/10 Còn 24902 ngày
4/9
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/10 Còn 24903 ngày
5/9
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/10 Còn 24904 ngày
6/9
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/10 Còn 24905 ngày
7/9
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/10 Còn 24906 ngày
8/9
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/10 Còn 24907 ngày
9/9
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/10 Còn 24908 ngày
10/9
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/10 Còn 24909 ngày
11/9
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/10 Còn 24910 ngày
12/9
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/10 Còn 24911 ngày
13/9
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/10 Còn 24912 ngày
14/9
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/10 Còn 24913 ngày
15/9
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/10 Còn 24914 ngày
16/9
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/10 Còn 24915 ngày
17/9
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/10 Còn 24916 ngày
18/9
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/10 Còn 24917 ngày
19/9
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/10 Còn 24918 ngày
20/9
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/10 Còn 24919 ngày
21/9
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/10 Còn 24920 ngày
22/9
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
31/10 Còn 24921 ngày
23/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2094 – Quý Dậu

Lịch âm tháng 10/2094 mang can chi Quý Dậu, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 2094. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2094 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2094

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2094 mang can chi Quý Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2094

Tháng 10/2094 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2094" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2094 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2094 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2094 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2094 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2094 là gì?

Tháng 10/2094 mang can chi là Quý Dậu, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2094 để có cái nhìn tổng quan cả năm.