Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2094
Tháng Âm lịch ~2/2094
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 9 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2094

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 24708 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 24711 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 24712 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 24714 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 24721 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 24729 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 24730 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 24733 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 24737 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2094

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2 Còn 24710 ngày
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2 Còn 24713 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 24718 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 24724 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 24727 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 24728 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 24730 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 24731 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 24736 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3

Lịch nghỉ lễ 4/2094

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2094

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 24708 ngày
17/2
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/4 Còn 24709 ngày
18/2
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/4 Còn 24710 ngày
19/2
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/4 Còn 24711 ngày
20/2
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/4 Còn 24712 ngày
21/2
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/4 Còn 24713 ngày
22/2
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/4 Còn 24714 ngày
23/2
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/4 Còn 24715 ngày
24/2
Thứ Năm
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/4 Còn 24716 ngày
25/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/4 Còn 24717 ngày
26/2
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/4 Còn 24718 ngày
27/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/4 Còn 24719 ngày
28/2
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/4 Còn 24720 ngày
29/2
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/4 Còn 24721 ngày
30/2
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/4 Còn 24722 ngày
1/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/4 Còn 24723 ngày
2/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/4 Còn 24724 ngày
3/3
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/4 Còn 24725 ngày
4/3
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/4 Còn 24726 ngày
5/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/4 Còn 24727 ngày
6/3
Thứ Ba
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/4 Còn 24728 ngày
7/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/4 Còn 24729 ngày
8/3
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/4 Còn 24730 ngày
9/3
Thứ Sáu
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/4 Còn 24731 ngày
10/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/4 Còn 24732 ngày
11/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/4 Còn 24733 ngày
12/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/4 Còn 24734 ngày
13/3
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/4 Còn 24735 ngày
14/3
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/4 Còn 24736 ngày
15/3
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/4 Còn 24737 ngày
16/3
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2094 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2094 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2094. Trong số 30 ngày, có 9 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2094 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2094

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2094 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 9 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2094

Tháng 4/2094 có 9 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2094" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2094 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2094 có 9 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2094 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2094 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2094 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2094 là gì?

Tháng 4/2094 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2094 để có cái nhìn tổng quan cả năm.