Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2054
Tháng Âm lịch ~3/2054
Can chi tháng Mậu Thìn
Năm can chi Giáp Tuất
Ngày tốt 14 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/2054

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 10133 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 10135 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 10137 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 10139 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 10147 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 10149 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 10151 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 10153 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 10154 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 10161 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 10163 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2054

Ngày ÂL
Sự kiện
27/3 Còn 10136 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 10140 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 10147 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 10148 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 10149 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 10153 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 10154 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/2054

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2054

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 10133 ngày
24/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/5 Còn 10134 ngày
25/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/5 Còn 10135 ngày
26/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/5 Còn 10136 ngày
27/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/5 Còn 10137 ngày
28/3
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/5 Còn 10138 ngày
29/3
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/5 Còn 10139 ngày
0/4
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
8/5 Còn 10140 ngày
1/4
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
9/5 Còn 10141 ngày
2/4
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/5 Còn 10142 ngày
3/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/5 Còn 10143 ngày
4/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/5 Còn 10144 ngày
5/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/5 Còn 10145 ngày
6/4
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/5 Còn 10146 ngày
7/4
Thứ Năm
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/5 Còn 10147 ngày
8/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/5 Còn 10148 ngày
9/4
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/5 Còn 10149 ngày
10/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/5 Còn 10150 ngày
11/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/5 Còn 10151 ngày
12/4
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/5 Còn 10152 ngày
13/4
Thứ Tư
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/5 Còn 10153 ngày
14/4
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/5 Còn 10154 ngày
15/4
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/5 Còn 10155 ngày
16/4
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/5 Còn 10156 ngày
17/4
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/5 Còn 10157 ngày
18/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/5 Còn 10158 ngày
19/4
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/5 Còn 10159 ngày
20/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/5 Còn 10160 ngày
21/4
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/5 Còn 10161 ngày
22/4
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/5 Còn 10162 ngày
23/4
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/5 Còn 10163 ngày
24/4
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2054 – Mậu Thìn

Lịch âm tháng 5/2054 mang can chi Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Tuất. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2054. Trong số 31 ngày, có 14 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2054 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2054

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2054 mang can chi Mậu Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 14 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2054

Tháng 5/2054 có 14 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2054" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2054 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2054 có 14 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2054 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2054 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2054 là gì?

Tháng 5/2054 mang can chi là Mậu Thìn, thuộc năm Giáp Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2054 để có cái nhìn tổng quan cả năm.