Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2054
Tháng Âm lịch ~2/2054
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Giáp Tuất
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2054

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 10103 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 10106 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 10107 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 10109 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 10116 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 10124 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 10125 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 10128 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 10132 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2054

Ngày ÂL
Sự kiện
27/2 Còn 10106 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 10112 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 10115 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 10116 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 10118 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 10119 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 10124 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 10127 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3 Còn 10132 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2054

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2054

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 10103 ngày
24/2
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/4 Còn 10104 ngày
25/2
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/4 Còn 10105 ngày
26/2
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/4 Còn 10106 ngày
27/2
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/4 Còn 10107 ngày
28/2
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/4 Còn 10108 ngày
29/2
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/4 Còn 10109 ngày
30/2
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/4 Còn 10110 ngày
1/3
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/4 Còn 10111 ngày
2/3
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/4 Còn 10112 ngày
3/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/4 Còn 10113 ngày
4/3
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/4 Còn 10114 ngày
5/3
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/4 Còn 10115 ngày
6/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/4 Còn 10116 ngày
7/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/4 Còn 10117 ngày
8/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/4 Còn 10118 ngày
9/3
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/4 Còn 10119 ngày
10/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/4 Còn 10120 ngày
11/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/4 Còn 10121 ngày
12/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/4 Còn 10122 ngày
13/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/4 Còn 10123 ngày
14/3
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/4 Còn 10124 ngày
15/3
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/4 Còn 10125 ngày
16/3
Thứ Năm
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/4 Còn 10126 ngày
17/3
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/4 Còn 10127 ngày
18/3
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/4 Còn 10128 ngày
19/3
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/4 Còn 10129 ngày
20/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/4 Còn 10130 ngày
21/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/4 Còn 10131 ngày
22/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/4 Còn 10132 ngày
23/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2054 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2054 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Giáp Tuất. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2054. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2054 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2054

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2054 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2054

Tháng 4/2054 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2054" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2054 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2054 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2054 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2054 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2054 (Giáp Tuất). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2054 là gì?

Tháng 4/2054 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Giáp Tuất trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2054 để có cái nhìn tổng quan cả năm.