Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/2054
Tháng Âm lịch ~12/2053
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Quý Dậu
Ngày tốt 11 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 2054

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
18
Đinh Mão
27
19
Mậu Thìn
28
20
Kỷ Tỵ
29
21
Canh Ngọ
30
22
Tân Mùi
31
23
Nhâm Thân
1
24/12
Quý Dậu
2
25
Giáp Tuất
3
26
Ất Hợi
4
27
Bính Tý
5
28
Đinh Sửu
6
29
Mậu Dần
7
30
Kỷ Mão
8
1/1
Canh Thìn
9
2
Tân Tỵ
10
3
Nhâm Ngọ
11
4
Quý Mùi
12
5
Giáp Thân
13
6
Ất Dậu
14
7
Bính Tuất
15
8
Đinh Hợi
16
9
Mậu Tý
17
10
Kỷ Sửu
18
11
Canh Dần
19
12
Tân Mão
20
13
Nhâm Thìn
21
14
Quý Tỵ
22
15
Giáp Ngọ
23
16
Ất Mùi
24
17
Bính Thân
25
18
Đinh Dậu
26
19
Mậu Tuất
27
20
Kỷ Hợi
28
21
Canh Tý
1
22/1
Tân Sửu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/2054

Ngày
Sự kiện
2/2 Còn 10045 ngày
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2 Còn 10046 ngày
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2 Còn 10047 ngày
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2 Còn 10051 ngày
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2 Còn 10054 ngày
Ngày sinh Thomas Edison
14/2 Còn 10057 ngày
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2 Còn 10058 ngày
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2 Còn 10062 ngày
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2 Còn 10063 ngày
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2 Còn 10064 ngày
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2 Còn 10070 ngày
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/2054

Ngày ÂL
Sự kiện
28/12 Còn 10048 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12 Còn 10050 ngày
Tất Niên
1/1 Còn 10051 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 10052 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 10053 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 10054 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 10055 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 10056 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 10057 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1 Còn 10058 ngày
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1 Còn 10059 ngày
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1 Còn 10060 ngày
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1 Còn 10063 ngày
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1 Còn 10064 ngày
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1 Còn 10065 ngày
Rằm tháng Giêng
17/1 Còn 10067 ngày
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/2054

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/2054

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Còn 10044 ngày
24/12
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/2 Còn 10045 ngày
25/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/2 Còn 10046 ngày
26/12
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/2 Còn 10047 ngày
27/12
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/2 Còn 10048 ngày
28/12
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/2 Còn 10049 ngày
29/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/2 Còn 10050 ngày
30/12
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/2 Còn 10051 ngày
1/1
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/2 Còn 10052 ngày
2/1
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/2 Còn 10053 ngày
3/1
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/2 Còn 10054 ngày
4/1
Thứ Tư
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/2 Còn 10055 ngày
5/1
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/2 Còn 10056 ngày
6/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/2 Còn 10057 ngày
7/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/2 Còn 10058 ngày
8/1
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/2 Còn 10059 ngày
9/1
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/2 Còn 10060 ngày
10/1
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/2 Còn 10061 ngày
11/1
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/2 Còn 10062 ngày
12/1
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/2 Còn 10063 ngày
13/1
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/2 Còn 10064 ngày
14/1
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/2 Còn 10065 ngày
15/1
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/2 Còn 10066 ngày
16/1
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/2 Còn 10067 ngày
17/1
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/2 Còn 10068 ngày
18/1
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/2 Còn 10069 ngày
19/1
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/2 Còn 10070 ngày
20/1
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/2 Còn 10071 ngày
21/1
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/2054 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 2/2054 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Quý Dậu. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2053. Trong số 28 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/2054 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/2054

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/2054 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/2054

Tháng 2/2054 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/2054" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2054 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/2054 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/2054 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2054 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2053 (Quý Dậu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/2054 là gì?

Tháng 2/2054 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Quý Dậu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2054 để có cái nhìn tổng quan cả năm.