Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2002
Tháng Âm lịch ~2/2002
Can chi tháng Quý Mão
Năm can chi Nhâm Ngọ
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2002

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2002

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2002

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2002

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 8894 ngày
19/2
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
2/4 Đã qua 8893 ngày
20/2
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
3/4 Đã qua 8892 ngày
21/2
Thứ Tư
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
4/4 Đã qua 8891 ngày
22/2
Thứ Năm
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
5/4 Đã qua 8890 ngày
23/2
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
6/4 Đã qua 8889 ngày
24/2
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
7/4 Đã qua 8888 ngày
25/2
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
8/4 Đã qua 8887 ngày
26/2
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
9/4 Đã qua 8886 ngày
27/2
Thứ Ba
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
10/4 Đã qua 8885 ngày
28/2
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
11/4 Đã qua 8884 ngày
29/2
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
12/4 Đã qua 8883 ngày
30/2
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
13/4 Đã qua 8882 ngày
1/3
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Đã qua 8881 ngày
2/3
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/4 Đã qua 8880 ngày
3/3
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/4 Đã qua 8879 ngày
4/3
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/4 Đã qua 8878 ngày
5/3
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/4 Đã qua 8877 ngày
6/3
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/4 Đã qua 8876 ngày
7/3
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/4 Đã qua 8875 ngày
8/3
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/4 Đã qua 8874 ngày
9/3
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/4 Đã qua 8873 ngày
10/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/4 Đã qua 8872 ngày
11/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
24/4 Đã qua 8871 ngày
12/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
25/4 Đã qua 8870 ngày
13/3
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
26/4 Đã qua 8869 ngày
14/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
27/4 Đã qua 8868 ngày
15/3
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
28/4 Đã qua 8867 ngày
16/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
29/4 Đã qua 8866 ngày
17/3
Thứ Hai
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
30/4 Đã qua 8865 ngày
18/3
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2002 – Quý Mão

Lịch âm tháng 4/2002 mang can chi Quý Mão, thuộc năm Nhâm Ngọ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2002. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2002 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2002

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2002 mang can chi Quý Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2002

Tháng 4/2002 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2002" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2002 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2002 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2002 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2002 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2002 là gì?

Tháng 4/2002 mang can chi là Quý Mão, thuộc năm Nhâm Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2002 để có cái nhìn tổng quan cả năm.