Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2002
Tháng Âm lịch ~9/2002
Can chi tháng Canh Tuất
Năm can chi Nhâm Ngọ
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2002

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2002

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2002

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2002

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 8680 ngày
27/9
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/11 Đã qua 8679 ngày
28/9
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/11 Đã qua 8678 ngày
29/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/11 Đã qua 8677 ngày
30/9
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/11 Đã qua 8676 ngày
1/10
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/11 Đã qua 8675 ngày
2/10
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/11 Đã qua 8674 ngày
3/10
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/11 Đã qua 8673 ngày
4/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/11 Đã qua 8672 ngày
5/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/11 Đã qua 8671 ngày
6/10
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/11 Đã qua 8670 ngày
7/10
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/11 Đã qua 8669 ngày
8/10
Thứ Ba
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/11 Đã qua 8668 ngày
9/10
Thứ Tư
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/11 Đã qua 8667 ngày
10/10
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/11 Đã qua 8666 ngày
11/10
Thứ Sáu
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/11 Đã qua 8665 ngày
12/10
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/11 Đã qua 8664 ngày
13/10
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/11 Đã qua 8663 ngày
14/10
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/11 Đã qua 8662 ngày
15/10
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/11 Đã qua 8661 ngày
16/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/11 Đã qua 8660 ngày
17/10
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/11 Đã qua 8659 ngày
18/10
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/11 Đã qua 8658 ngày
19/10
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/11 Đã qua 8657 ngày
20/10
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/11 Đã qua 8656 ngày
21/10
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/11 Đã qua 8655 ngày
22/10
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/11 Đã qua 8654 ngày
23/10
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/11 Đã qua 8653 ngày
24/10
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/11 Đã qua 8652 ngày
25/10
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/11 Đã qua 8651 ngày
26/10
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2002 – Canh Tuất

Lịch âm tháng 11/2002 mang can chi Canh Tuất, thuộc năm Nhâm Ngọ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2002. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2002 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2002

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2002 mang can chi Canh Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2002

Tháng 11/2002 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2002" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2002 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2002 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2002 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2002 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2002 (Nhâm Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2002 là gì?

Tháng 11/2002 mang can chi là Canh Tuất, thuộc năm Nhâm Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2002 để có cái nhìn tổng quan cả năm.