Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/2002
Tháng Âm lịch ~12/2001
Can chi tháng Tân Sửu
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 12 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 2002

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
28
16
Bính Thân
29
17
Đinh Dậu
30
18
Mậu Tuất
31
19
Kỷ Hợi
1
20/12
Canh Tý
2
21
Tân Sửu
3
22
Nhâm Dần
4
23
Quý Mão
5
24
Giáp Thìn
6
25
Ất Tỵ
7
26
Bính Ngọ
8
27
Đinh Mùi
9
28
Mậu Thân
10
29
Kỷ Dậu
11
30
Canh Tuất
12
1/1
Tân Hợi
13
2
Nhâm Tý
14
3
Quý Sửu
15
4
Giáp Dần
16
5
Ất Mão
17
6
Bính Thìn
18
7
Đinh Tỵ
19
8
Mậu Ngọ
20
9
Kỷ Mùi
21
10
Canh Thân
22
11
Tân Dậu
23
12
Nhâm Tuất
24
13
Quý Hợi
25
14
Giáp Tý
26
15
Ất Sửu
27
16
Bính Dần
28
17
Đinh Mão
1
18/1
Mậu Thìn
2
19
Kỷ Tỵ
3
20
Canh Ngọ
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/2002

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/2002

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1
Rằm tháng Giêng
17/1
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/2002

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/2002

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 8953 ngày
20/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/2 Đã qua 8952 ngày
21/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/2 Đã qua 8951 ngày
22/12
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/2 Đã qua 8950 ngày
23/12
Thứ Hai
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/2 Đã qua 8949 ngày
24/12
Thứ Ba
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/2 Đã qua 8948 ngày
25/12
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/2 Đã qua 8947 ngày
26/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/2 Đã qua 8946 ngày
27/12
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/2 Đã qua 8945 ngày
28/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/2 Đã qua 8944 ngày
29/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/2 Đã qua 8943 ngày
30/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/2 Đã qua 8942 ngày
1/1
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/2 Đã qua 8941 ngày
2/1
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/2 Đã qua 8940 ngày
3/1
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/2 Đã qua 8939 ngày
4/1
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/2 Đã qua 8938 ngày
5/1
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/2 Đã qua 8937 ngày
6/1
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/2 Đã qua 8936 ngày
7/1
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/2 Đã qua 8935 ngày
8/1
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/2 Đã qua 8934 ngày
9/1
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/2 Đã qua 8933 ngày
10/1
Thứ Năm
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/2 Đã qua 8932 ngày
11/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/2 Đã qua 8931 ngày
12/1
Thứ Bảy
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/2 Đã qua 8930 ngày
13/1
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/2 Đã qua 8929 ngày
14/1
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/2 Đã qua 8928 ngày
15/1
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/2 Đã qua 8927 ngày
16/1
Thứ Tư
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/2 Đã qua 8926 ngày
17/1
Thứ Năm
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/2002 – Tân Sửu

Lịch âm tháng 2/2002 mang can chi Tân Sửu, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2001. Trong số 28 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/2002 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/2002

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/2002 mang can chi Tân Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/2002

Tháng 2/2002 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/2002" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2002 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/2002 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/2002 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2002 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/2002 là gì?

Tháng 2/2002 mang can chi là Tân Sửu, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2002 để có cái nhìn tổng quan cả năm.