Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2002
Tháng Âm lịch ~11/2001
Can chi tháng Canh Tý
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2002

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2002

Ngày ÂL
Sự kiện
25/11
Hội Vân Lệ (Thanh Hóa)
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12

Lịch nghỉ lễ 1/2002

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2002

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 8984 ngày
18/11
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/1 Đã qua 8983 ngày
19/11
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/1 Đã qua 8982 ngày
20/11
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/1 Đã qua 8981 ngày
21/11
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/1 Đã qua 8980 ngày
22/11
Thứ Bảy
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/1 Đã qua 8979 ngày
23/11
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/1 Đã qua 8978 ngày
24/11
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/1 Đã qua 8977 ngày
25/11
Thứ Ba
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/1 Đã qua 8976 ngày
26/11
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/1 Đã qua 8975 ngày
27/11
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/1 Đã qua 8974 ngày
28/11
Thứ Sáu
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/1 Đã qua 8973 ngày
29/11
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/1 Đã qua 8972 ngày
1/12
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/1 Đã qua 8971 ngày
2/12
Thứ Hai
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/1 Đã qua 8970 ngày
3/12
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/1 Đã qua 8969 ngày
4/12
Thứ Tư
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/1 Đã qua 8968 ngày
5/12
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/1 Đã qua 8967 ngày
6/12
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/1 Đã qua 8966 ngày
7/12
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/1 Đã qua 8965 ngày
8/12
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/1 Đã qua 8964 ngày
9/12
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/1 Đã qua 8963 ngày
10/12
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/1 Đã qua 8962 ngày
11/12
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/1 Đã qua 8961 ngày
12/12
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/1 Đã qua 8960 ngày
13/12
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/1 Đã qua 8959 ngày
14/12
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/1 Đã qua 8958 ngày
15/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/1 Đã qua 8957 ngày
16/12
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/1 Đã qua 8956 ngày
17/12
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/1 Đã qua 8955 ngày
18/12
Thứ Tư
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
31/1 Đã qua 8954 ngày
19/12
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2002 – Canh Tý

Lịch âm tháng 1/2002 mang can chi Canh Tý, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 11 âm lịch năm 2001. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2002 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2002

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2002 mang can chi Canh Tý.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2002

Tháng 1/2002 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2002" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2002 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2002 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2002 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2002 dương lịch tương đương khoảng tháng 11 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2002 là gì?

Tháng 1/2002 mang can chi là Canh Tý, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2002 để có cái nhìn tổng quan cả năm.