Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 9/2004
Tháng Âm lịch ~7/2004
Can chi tháng Nhâm Thân
Năm can chi Giáp Thân
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 9/2004

Ngày
Sự kiện
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/9
Ngày QT Dân chủ
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
21/9
Ngày QT Hòa bình
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn

Sự kiện âm lịch 9/2004

Ngày ÂL
Sự kiện
1/8
Tết Katê
4/8
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
9/8
Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn (Hải Phòng)
10/8
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)
15/8
Tết Trung Thu

Lịch nghỉ lễ 9/2004

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 9/2004

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/9 Đã qua 8010 ngày
17/7
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/9 Đã qua 8009 ngày
18/7
Thứ Năm
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/9 Đã qua 8008 ngày
19/7
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/9 Đã qua 8007 ngày
20/7
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/9 Đã qua 8006 ngày
21/7
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/9 Đã qua 8005 ngày
22/7
Thứ Hai
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/9 Đã qua 8004 ngày
23/7
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/9 Đã qua 8003 ngày
24/7
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/9 Đã qua 8002 ngày
25/7
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/9 Đã qua 8001 ngày
26/7
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/9 Đã qua 8000 ngày
27/7
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/9 Đã qua 7999 ngày
28/7
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/9 Đã qua 7998 ngày
29/7
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/9 Đã qua 7997 ngày
1/8
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/9 Đã qua 7996 ngày
2/8
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/9 Đã qua 7995 ngày
3/8
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/9 Đã qua 7994 ngày
4/8
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/9 Đã qua 7993 ngày
5/8
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/9 Đã qua 7992 ngày
6/8
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/9 Đã qua 7991 ngày
7/8
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/9 Đã qua 7990 ngày
8/8
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/9 Đã qua 7989 ngày
9/8
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/9 Đã qua 7988 ngày
10/8
Thứ Năm
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/9 Đã qua 7987 ngày
11/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/9 Đã qua 7986 ngày
12/8
Thứ Bảy
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/9 Đã qua 7985 ngày
13/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/9 Đã qua 7984 ngày
14/8
Thứ Hai
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/9 Đã qua 7983 ngày
15/8
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/9 Đã qua 7982 ngày
16/8
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/9 Đã qua 7981 ngày
17/8
Thứ Năm
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 9/2004 – Nhâm Thân

Lịch âm tháng 9/2004 mang can chi Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm 2004. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 9/2004 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 9/2004

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 9/2004 mang can chi Nhâm Thân.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 9/2004

Tháng 9/2004 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 9/2004" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/2004 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/2004 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 9/2004 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/2004 dương lịch tương đương khoảng tháng 7 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 9/2004 là gì?

Tháng 9/2004 mang can chi là Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2004 để có cái nhìn tổng quan cả năm.