Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2004
Tháng Âm lịch ~12/2003
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Quý Mùi
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2004

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2004

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)

Lịch nghỉ lễ 1/2004

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2004

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 8254 ngày
10/12
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/1 Đã qua 8253 ngày
11/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/1 Đã qua 8252 ngày
12/12
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/1 Đã qua 8251 ngày
13/12
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/1 Đã qua 8250 ngày
14/12
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/1 Đã qua 8249 ngày
15/12
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/1 Đã qua 8248 ngày
16/12
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/1 Đã qua 8247 ngày
17/12
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/1 Đã qua 8246 ngày
18/12
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/1 Đã qua 8245 ngày
19/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/1 Đã qua 8244 ngày
20/12
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/1 Đã qua 8243 ngày
21/12
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/1 Đã qua 8242 ngày
22/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/1 Đã qua 8241 ngày
23/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/1 Đã qua 8240 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/1 Đã qua 8239 ngày
25/12
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/1 Đã qua 8238 ngày
26/12
Thứ Bảy
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/1 Đã qua 8237 ngày
27/12
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/1 Đã qua 8236 ngày
28/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/1 Đã qua 8235 ngày
29/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/1 Đã qua 8234 ngày
30/12
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/1 Đã qua 8233 ngày
1/1
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/1 Đã qua 8232 ngày
2/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/1 Đã qua 8231 ngày
3/1
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/1 Đã qua 8230 ngày
4/1
Chủ Nhật
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/1 Đã qua 8229 ngày
5/1
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/1 Đã qua 8228 ngày
6/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/1 Đã qua 8227 ngày
7/1
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/1 Đã qua 8226 ngày
8/1
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
30/1 Đã qua 8225 ngày
9/1
Thứ Sáu
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
31/1 Đã qua 8224 ngày
10/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2004 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 1/2004 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Quý Mùi. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2003. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2004 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2004

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2004 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2004

Tháng 1/2004 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2004" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2004 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2004 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2004 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2004 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2003 (Quý Mùi). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2004 là gì?

Tháng 1/2004 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Quý Mùi trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2004 để có cái nhìn tổng quan cả năm.