Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2004
Tháng Âm lịch ~2/2004
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Giáp Thân
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2004

Ngày
Sự kiện
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4
Tết Thanh Minh
7/4
Ngày Y tế TG
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4
Ngày Trái Đất
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2004

Ngày ÂL
Sự kiện
12/2
Hội chọi trâu Phù Ninh (Phú Thọ)
13/2
Lễ hội Hoa Ban (Lai Châu)
14/2
Lễ hội chùa Vĩnh Nghiêm (Bắc Giang)
15/2
Rằm tháng 2
19/2
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3
Tết Thanh Minh
6/3
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương

Lịch nghỉ lễ 4/2004

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2004

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Đã qua 8163 ngày
12/2
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Đã qua 8162 ngày
13/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Đã qua 8161 ngày
14/2
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Đã qua 8160 ngày
15/2
Chủ Nhật
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Đã qua 8159 ngày
16/2
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Đã qua 8158 ngày
17/2
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Đã qua 8157 ngày
18/2
Thứ Tư
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Đã qua 8156 ngày
19/2
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Đã qua 8155 ngày
20/2
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Đã qua 8154 ngày
21/2
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Đã qua 8153 ngày
22/2
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Đã qua 8152 ngày
23/2
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/4 Đã qua 8151 ngày
24/2
Thứ Ba
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/4 Đã qua 8150 ngày
25/2
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/4 Đã qua 8149 ngày
26/2
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/4 Đã qua 8148 ngày
27/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/4 Đã qua 8147 ngày
28/2
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/4 Đã qua 8146 ngày
29/2
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/4 Đã qua 8145 ngày
1/3
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Đã qua 8144 ngày
2/3
Thứ Ba
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Đã qua 8143 ngày
3/3
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Đã qua 8142 ngày
4/3
Thứ Năm
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Đã qua 8141 ngày
5/3
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Đã qua 8140 ngày
6/3
Thứ Bảy
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Đã qua 8139 ngày
7/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Đã qua 8138 ngày
8/3
Thứ Hai
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Đã qua 8137 ngày
9/3
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Đã qua 8136 ngày
10/3
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Đã qua 8135 ngày
11/3
Thứ Năm
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Đã qua 8134 ngày
12/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2004 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2004 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Giáp Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2004. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2004 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2004

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2004 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2004

Tháng 4/2004 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2004" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2004 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2004 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2004 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2004 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2004 là gì?

Tháng 4/2004 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Giáp Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2004 để có cái nhìn tổng quan cả năm.