Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2004
Tháng Âm lịch ~9/2004
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Giáp Thân
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2004

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2004

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2004

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2004

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 7949 ngày
19/9
Thứ Hai
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/11 Đã qua 7948 ngày
20/9
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/11 Đã qua 7947 ngày
21/9
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/11 Đã qua 7946 ngày
22/9
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/11 Đã qua 7945 ngày
23/9
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/11 Đã qua 7944 ngày
24/9
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/11 Đã qua 7943 ngày
25/9
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/11 Đã qua 7942 ngày
26/9
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/11 Đã qua 7941 ngày
27/9
Thứ Ba
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/11 Đã qua 7940 ngày
28/9
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/11 Đã qua 7939 ngày
29/9
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/11 Đã qua 7938 ngày
1/10
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/11 Đã qua 7937 ngày
2/10
Thứ Bảy
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/11 Đã qua 7936 ngày
3/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/11 Đã qua 7935 ngày
4/10
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/11 Đã qua 7934 ngày
5/10
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/11 Đã qua 7933 ngày
6/10
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/11 Đã qua 7932 ngày
7/10
Thứ Năm
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/11 Đã qua 7931 ngày
8/10
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/11 Đã qua 7930 ngày
9/10
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/11 Đã qua 7929 ngày
10/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/11 Đã qua 7928 ngày
11/10
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/11 Đã qua 7927 ngày
12/10
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/11 Đã qua 7926 ngày
13/10
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/11 Đã qua 7925 ngày
14/10
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/11 Đã qua 7924 ngày
15/10
Thứ Sáu
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/11 Đã qua 7923 ngày
16/10
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/11 Đã qua 7922 ngày
17/10
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/11 Đã qua 7921 ngày
18/10
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/11 Đã qua 7920 ngày
19/10
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2004 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/2004 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2004. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2004 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2004

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2004 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2004

Tháng 11/2004 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2004" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2004 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2004 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2004 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2004 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2004 (Giáp Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2004 là gì?

Tháng 11/2004 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2004 để có cái nhìn tổng quan cả năm.