Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 9/1914
Tháng Âm lịch ~7/1914
Can chi tháng Nhâm Thân
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 9/1914

Ngày
Sự kiện
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
15/9
Ngày QT Dân chủ
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
21/9
Ngày QT Hòa bình
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn

Sự kiện âm lịch 9/1914

Ngày ÂL
Sự kiện
15/7
Rằm tháng 7 – Vu Lan
1/8
Tết Katê
4/8
Lễ hội Đình Châm Khê (Bắc Ninh)
9/8
Lễ hội chọi trâu Đồ Sơn (Hải Phòng)
10/8
Hội Thị Cầu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 9/1914

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 9/1914

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/9 Đã qua 40927 ngày
12/7
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/9 Đã qua 40926 ngày
13/7
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/9 Đã qua 40925 ngày
14/7
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/9 Đã qua 40924 ngày
15/7
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/9 Đã qua 40923 ngày
16/7
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/9 Đã qua 40922 ngày
17/7
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/9 Đã qua 40921 ngày
18/7
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/9 Đã qua 40920 ngày
19/7
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/9 Đã qua 40919 ngày
20/7
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/9 Đã qua 40918 ngày
21/7
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/9 Đã qua 40917 ngày
22/7
Thứ Sáu
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/9 Đã qua 40916 ngày
23/7
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/9 Đã qua 40915 ngày
24/7
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/9 Đã qua 40914 ngày
25/7
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/9 Đã qua 40913 ngày
26/7
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/9 Đã qua 40912 ngày
27/7
Thứ Tư
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/9 Đã qua 40911 ngày
28/7
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/9 Đã qua 40910 ngày
29/7
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/9 Đã qua 40909 ngày
30/7
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/9 Đã qua 40908 ngày
1/8
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/9 Đã qua 40907 ngày
2/8
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/9 Đã qua 40906 ngày
3/8
Thứ Ba
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/9 Đã qua 40905 ngày
4/8
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/9 Đã qua 40904 ngày
5/8
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/9 Đã qua 40903 ngày
6/8
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/9 Đã qua 40902 ngày
7/8
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/9 Đã qua 40901 ngày
8/8
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/9 Đã qua 40900 ngày
9/8
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/9 Đã qua 40899 ngày
10/8
Thứ Ba
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/9 Đã qua 40898 ngày
11/8
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 9/1914 – Nhâm Thân

Lịch âm tháng 9/1914 mang can chi Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm 1914. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 9/1914 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 9/1914

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 9/1914 mang can chi Nhâm Thân.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 9/1914

Tháng 9/1914 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 9/1914" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1914 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 9/1914 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 9/1914 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 9/1914 dương lịch tương đương khoảng tháng 7 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 9/1914 là gì?

Tháng 9/1914 mang can chi là Nhâm Thân, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1914 để có cái nhìn tổng quan cả năm.