Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1914
Tháng Âm lịch ~9/1914
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Giáp Dần
Ngày tốt 11 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1914

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1914

Ngày ÂL
Sự kiện
15/9
Rằm tháng 9
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập

Lịch nghỉ lễ 11/1914

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1914

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 40866 ngày
14/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
2/11 Đã qua 40865 ngày
15/9
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
3/11 Đã qua 40864 ngày
16/9
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
4/11 Đã qua 40863 ngày
17/9
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
5/11 Đã qua 40862 ngày
18/9
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
6/11 Đã qua 40861 ngày
19/9
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
7/11 Đã qua 40860 ngày
20/9
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
8/11 Đã qua 40859 ngày
21/9
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
9/11 Đã qua 40858 ngày
22/9
Thứ Hai
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/11 Đã qua 40857 ngày
23/9
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/11 Đã qua 40856 ngày
24/9
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/11 Đã qua 40855 ngày
25/9
Thứ Năm
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/11 Đã qua 40854 ngày
26/9
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/11 Đã qua 40853 ngày
27/9
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/11 Đã qua 40852 ngày
28/9
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/11 Đã qua 40851 ngày
29/9
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/11 Đã qua 40850 ngày
1/10
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/11 Đã qua 40849 ngày
2/10
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/11 Đã qua 40848 ngày
3/10
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
20/11 Đã qua 40847 ngày
4/10
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
21/11 Đã qua 40846 ngày
5/10
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
22/11 Đã qua 40845 ngày
6/10
Chủ Nhật
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
23/11 Đã qua 40844 ngày
7/10
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
24/11 Đã qua 40843 ngày
8/10
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
25/11 Đã qua 40842 ngày
9/10
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
26/11 Đã qua 40841 ngày
10/10
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
27/11 Đã qua 40840 ngày
11/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
28/11 Đã qua 40839 ngày
12/10
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
29/11 Đã qua 40838 ngày
13/10
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
30/11 Đã qua 40837 ngày
14/10
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1914 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/1914 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Dần. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1914. Trong số 30 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1914 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1914

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1914 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1914

Tháng 11/1914 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1914" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1914 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1914 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1914 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1914 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1914 (Giáp Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1914 là gì?

Tháng 11/1914 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Giáp Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1914 để có cái nhìn tổng quan cả năm.