Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Năm dương lịch 1914
Năm âm lịch Giáp Dần
Mệnh (Nạp âm) Đại Khê Thủy
Con giáp Hổ
Thời gian Từ 26/1/1914 đến 13/2/1915
Năm
2
THÁNG HAI February
1914
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
5
26
1/1
27
2
28
3
29
4
30
5
31
6
1
7/1
6
2
8
3
9
4
10
5
11
6
12
7
13
8
14
7
9
15
10
16
11
17
12
18
13
19
14
20
15
21
8
16
22
17
23
18
24
19
25
20
26
21
27
22
28
9
23
29
24
30
25
1/2
26
2
27
3
28
4
1
5/2
3
THÁNG BA March
1914
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
9
23
29
24
30
25
1/2
26
2
27
3
28
4
1
5/2
10
2
6
3
7
4
8
5
9
6
10
7
11
8
12
11
9
13
10
14
11
15
12
16
13
17
14
18
15
19
12
16
20
17
21
18
22
19
23
20
24
21
25
22
26
13
23
27
24
28
25
29
26
30
27
1/3
28
2
29
3
14
30
4
31
5
1
6/3
2
7
3
8
4
9
5
10

Sự kiện của bạn năm 1914

Đăng nhập để lưu và xem sự kiện cá nhân ngay trên lịch.

Ngày nghỉ lễ 1914
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 1914.
Sự kiện trong năm 1914
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
6/12
Thứ 5
Bình thường
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
11/12
Thứ 3
Rất xấu
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
14/12
Thứ 6
Rất xấu
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
16/12
CN
Bình thường
27/1
Ký Hiệp định Paris
2/1
Thứ 3
Rất xấu
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
5/1
Thứ 6
Bình thường
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
8/1
Thứ 2
Rất xấu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
9/1
Thứ 3
Bình thường
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
10/1
Thứ 4
Rất xấu
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
14/1
CN
Bình thường
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
17/1
Thứ 4
Rất tốt
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
20/1
Thứ 7
Tốt
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
21/1
CN
Rất xấu
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
25/1
Thứ 5
Rất tốt
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
26/1
Thứ 6
Bình thường
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/1
Thứ 7
Bình thường
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
3/2
Thứ 6
Rất xấu
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
12/2
CN
Xấu
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
15/2
Thứ 4
Rất xấu
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
18/2
Thứ 7
Bình thường
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
23/2
Thứ 5
Rất xấu
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
24/2
Thứ 6
Bình thường
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
25/2
Thứ 7
Tốt
22/3
Ngày Nước sạch TG
26/2
CN
Rất tốt
23/3
Ngày Khí tượng TG
27/2
Thứ 2
Rất xấu
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
30/2
Thứ 5
Bình thường
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
1/3
Thứ 6
Rất tốt
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
6/3
Thứ 4
Rất xấu
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
9/3
Thứ 7
Xấu
5/4
Tết Thanh Minh
10/3
CN
Bình thường
7/4
Ngày Y tế TG
12/3
Thứ 3
Bình thường
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
19/3
Thứ 3
Bình thường
22/4
Ngày Trái Đất
27/3
Thứ 4
Rất tốt
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
28/3
Thứ 5
Rất xấu
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
2/4
CN
Xấu
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
6/4
Thứ 5
Rất xấu
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
7/4
Thứ 6
Rất xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
9/4
CN
Xấu
5/5
Ngày sinh Karl Marx
11/4
Thứ 3
Xấu
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
13/4
Thứ 5
Rất xấu
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
21/4
Thứ 6
Tốt
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
23/4
CN
Xấu
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
25/4
Thứ 3
Xấu
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
27/4
Thứ 5
Tốt
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
28/4
Thứ 6
Bình thường
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
5/5
Thứ 6
Xấu
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
7/5
CN
Rất xấu
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
8/5
Thứ 2
Rất tốt
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
11/5
Thứ 5
Bình thường
5/6
Ngày Môi trường TG
12/5
Thứ 6
Tốt
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
24/5
Thứ 4
Xấu
20/6
Ngày Tị nạn TG
27/5
Thứ 7
Tốt
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
28/5
CN
Xấu
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
1/5
Thứ 3
Xấu
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
6/5
CN
Bình thường
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
10/5
Thứ 5
Tốt
6/7
Ngày Hôn TG
14/5
Thứ 2
Rất xấu
11/7
Ngày Dân số TG
19/5
Thứ 7
Rất tốt
15/7
Ngày truyền thống TNXP
23/5
Thứ 4
Tốt
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
5/6
Thứ 2
Bình thường
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
6/6
Thứ 3
Rất tốt
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
18/6
CN
Bình thường
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
21/6
Thứ 4
Rất xấu
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
28/6
Thứ 4
Bình thường
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
3/7
CN
Bình thường
25/8
Bảo Đại thoái vị
5/7
Thứ 3
Tốt
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
13/7
Thứ 4
Rất xấu
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
21/7
Thứ 5
Bình thường
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
22/7
Thứ 6
Bình thường
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
23/7
Thứ 7
Rất xấu
15/9
Ngày QT Dân chủ
26/7
Thứ 3
Xấu
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
27/7
Thứ 4
Rất xấu
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
1/8
CN
Tốt
21/9
Ngày QT Hòa bình
2/8
Thứ 2
Xấu
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
4/8
Thứ 4
Rất tốt
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
8/8
CN
Xấu
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
12/8
Thứ 5
Rất xấu
2/10
Ngày QT Bất bạo động
13/8
Thứ 6
Bình thường
4/10
Ngày Động vật TG
15/8
CN
Xấu
5/10
Ngày Nhà giáo TG
16/8
Thứ 2
Rất tốt
9/10
Ngày Bưu chính TG
20/8
Thứ 6
Tốt
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
24/8
Thứ 3
Bình thường
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
25/8
Thứ 4
Tốt
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
26/8
Thứ 5
Rất xấu
16/10
Ngày Lương thực TG
27/8
Thứ 6
Bình thường
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
28/8
Thứ 7
Bình thường
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
2/9
Thứ 3
Rất xấu
31/10
Ngày Hallowen
13/9
Thứ 7
Rất tốt
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
22/9
Thứ 2
Bình thường
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
4/10
Thứ 6
Tốt
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
7/10
Thứ 2
Bình thường
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
12/10
Thứ 7
Tốt
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
15/10
Thứ 3
Xấu
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
16/10
Thứ 4
Tốt
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
21/10
Thứ 2
Xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
23/10
Thứ 4
Rất xấu
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
3/11
Thứ 7
Rất tốt
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
6/11
Thứ 3
Bình thường
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
8/11
Thứ 5
Tốt

Lịch âm 1914 – Năm Giáp Dần

Lịch âm 1914 là năm Giáp Dần, cầm tinh con Hổ, mệnh Đại Khê Thủy. Tết Nguyên Đán 1914 rơi vào ngày 26/1/1914 dương lịch. Năm 1914 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/1914 đến 31/12/1914.

Trang lịch âm năm 1914 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 1914

Khi tra cứu lịch âm năm 1914, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 1914 là năm Giáp Dần.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 1914.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 1914

Lịch âm năm 1914 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 1914

Trang lịch âm năm 1914 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Sự kiện cá nhân của bạn trong năm 1914

Trên trang lịch âm năm 1914, người dùng đã đăng nhập có thể xem toàn bộ sự kiện cá nhân đã lưu trong năm. Box "Sự kiện của bạn năm 1914" tổng hợp tất cả sự kiện kèm ngày dương lịch, ngày âm lịch, loại sự kiện và các thao tác sửa/xóa tiện lợi.

Trên lưới lịch năm, các ngày có sự kiện cá nhân được đánh dấu bằng dấu sao màu nhỏ bên cạnh ngày âm lịch. Người dùng có thể bật hoặc tắt hiển thị dấu sao này qua tùy chọn "Của bạn" trong thanh cài đặt lịch. Để sử dụng tính năng này, bạn cần đăng nhập tài khoản miễn phí trên LichAm.com.vn.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 1914 là năm con gì?

Năm 1914 là năm Giáp Dần, cầm tinh con Hổ theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 1914 là Đại Khê Thủy.

Tết Nguyên Đán 1914 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 1914 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 26/1/1914 dương lịch.

Năm 1914 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 1914 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/1914 đến ngày 31/12/1914.

Năm 1914 có bao nhiêu tuần?

Năm 1914 có 53 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 1914 không?

Có. Trang lịch âm năm 1914 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 1914 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 1914 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.