Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/1914
Tháng Âm lịch ~12/1913
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Quý Sửu
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/1914

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/1914

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương

Lịch nghỉ lễ 1/1914

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/1914

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 41170 ngày
6/12
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/1 Đã qua 41169 ngày
7/12
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/1 Đã qua 41168 ngày
8/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/1 Đã qua 41167 ngày
9/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/1 Đã qua 41166 ngày
10/12
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/1 Đã qua 41165 ngày
11/12
Thứ Ba
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/1 Đã qua 41164 ngày
12/12
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/1 Đã qua 41163 ngày
13/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/1 Đã qua 41162 ngày
14/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/1 Đã qua 41161 ngày
15/12
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/1 Đã qua 41160 ngày
16/12
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/1 Đã qua 41159 ngày
17/12
Thứ Hai
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/1 Đã qua 41158 ngày
18/12
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/1 Đã qua 41157 ngày
19/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/1 Đã qua 41156 ngày
20/12
Thứ Năm
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/1 Đã qua 41155 ngày
21/12
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/1 Đã qua 41154 ngày
22/12
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/1 Đã qua 41153 ngày
23/12
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/1 Đã qua 41152 ngày
24/12
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/1 Đã qua 41151 ngày
25/12
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/1 Đã qua 41150 ngày
26/12
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/1 Đã qua 41149 ngày
27/12
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/1 Đã qua 41148 ngày
28/12
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/1 Đã qua 41147 ngày
29/12
Thứ Bảy
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/1 Đã qua 41146 ngày
30/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/1 Đã qua 41145 ngày
1/1
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/1 Đã qua 41144 ngày
2/1
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/1 Đã qua 41143 ngày
3/1
Thứ Tư
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/1 Đã qua 41142 ngày
4/1
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/1 Đã qua 41141 ngày
5/1
Thứ Sáu
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
31/1 Đã qua 41140 ngày
6/1
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/1914 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 1/1914 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Quý Sửu. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1913. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/1914 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/1914

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/1914 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/1914

Tháng 1/1914 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/1914" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1914 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/1914 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/1914 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/1914 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1913 (Quý Sửu). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/1914 là gì?

Tháng 1/1914 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Quý Sửu trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1914 để có cái nhìn tổng quan cả năm.