Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 8/1939
Tháng Âm lịch ~6/1939
Can chi tháng Tân Mùi
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1939

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/8 Đã qua 31825 ngày
16/6
Thứ Ba
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/8 Đã qua 31824 ngày
17/6
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/8 Đã qua 31823 ngày
18/6
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/8 Đã qua 31822 ngày
19/6
Thứ Sáu
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/8 Đã qua 31821 ngày
20/6
Thứ Bảy
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/8 Đã qua 31820 ngày
21/6
Chủ Nhật
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/8 Đã qua 31819 ngày
22/6
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/8 Đã qua 31818 ngày
23/6
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/8 Đã qua 31817 ngày
24/6
Thứ Tư
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/8 Đã qua 31816 ngày
25/6
Thứ Năm
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/8 Đã qua 31815 ngày
26/6
Thứ Sáu
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/8 Đã qua 31814 ngày
27/6
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/8 Đã qua 31813 ngày
28/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/8 Đã qua 31812 ngày
29/6
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/8 Đã qua 31811 ngày
1/7
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/8 Đã qua 31810 ngày
2/7
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/8 Đã qua 31809 ngày
3/7
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/8 Đã qua 31808 ngày
4/7
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/8 Đã qua 31807 ngày
5/7
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/8 Đã qua 31806 ngày
6/7
Chủ Nhật
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/8 Đã qua 31805 ngày
7/7
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/8 Đã qua 31804 ngày
8/7
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/8 Đã qua 31803 ngày
9/7
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/8 Đã qua 31802 ngày
10/7
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/8 Đã qua 31801 ngày
11/7
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/8 Đã qua 31800 ngày
12/7
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/8 Đã qua 31799 ngày
13/7
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/8 Đã qua 31798 ngày
14/7
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/8 Đã qua 31797 ngày
15/7
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/8 Đã qua 31796 ngày
16/7
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
31/8 Đã qua 31795 ngày
17/7
Thứ Năm
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 8/1939 – Tân Mùi

Lịch âm tháng 8/1939 mang can chi Tân Mùi, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 6 âm lịch năm 1939. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 8/1939 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 8/1939

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 8/1939 mang can chi Tân Mùi.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 8/1939

Tháng 8/1939 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 8/1939" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1939 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 8/1939 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 8/1939 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 8/1939 dương lịch tương đương khoảng tháng 6 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 8/1939 là gì?

Tháng 8/1939 mang can chi là Tân Mùi, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1939 để có cái nhìn tổng quan cả năm.