Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/1939
Tháng Âm lịch ~3/1939
Can chi tháng Mậu Thìn
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 8 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/1939

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/1939

Ngày ÂL
Sự kiện
15/3
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3
Hội Đậu (Bắc Ninh)
23/3
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 5/1939

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/1939

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 31917 ngày
13/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/5 Đã qua 31916 ngày
14/3
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/5 Đã qua 31915 ngày
15/3
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/5 Đã qua 31914 ngày
16/3
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/5 Đã qua 31913 ngày
17/3
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/5 Đã qua 31912 ngày
18/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/5 Đã qua 31911 ngày
19/3
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/5 Đã qua 31910 ngày
20/3
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/5 Đã qua 31909 ngày
21/3
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/5 Đã qua 31908 ngày
22/3
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/5 Đã qua 31907 ngày
23/3
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/5 Đã qua 31906 ngày
24/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/5 Đã qua 31905 ngày
25/3
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/5 Đã qua 31904 ngày
26/3
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/5 Đã qua 31903 ngày
27/3
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/5 Đã qua 31902 ngày
28/3
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/5 Đã qua 31901 ngày
29/3
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/5 Đã qua 31900 ngày
30/3
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/5 Đã qua 31899 ngày
1/4
Thứ Sáu
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/5 Đã qua 31898 ngày
2/4
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/5 Đã qua 31897 ngày
3/4
Chủ Nhật
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/5 Đã qua 31896 ngày
4/4
Thứ Hai
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/5 Đã qua 31895 ngày
5/4
Thứ Ba
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/5 Đã qua 31894 ngày
6/4
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/5 Đã qua 31893 ngày
7/4
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/5 Đã qua 31892 ngày
8/4
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/5 Đã qua 31891 ngày
9/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/5 Đã qua 31890 ngày
10/4
Chủ Nhật
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/5 Đã qua 31889 ngày
11/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/5 Đã qua 31888 ngày
12/4
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
31/5 Đã qua 31887 ngày
13/4
Thứ Tư
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/1939 – Mậu Thìn

Lịch âm tháng 5/1939 mang can chi Mậu Thìn, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 1939. Trong số 31 ngày, có 8 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/1939 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/1939

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/1939 mang can chi Mậu Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 8 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/1939

Tháng 5/1939 có 8 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/1939" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1939 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/1939 có 8 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/1939 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/1939 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/1939 là gì?

Tháng 5/1939 mang can chi là Mậu Thìn, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1939 để có cái nhìn tổng quan cả năm.