Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/1939
Tháng Âm lịch ~12/1938
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Mậu Dần
Ngày tốt 12 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 1939

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
30
11
Đinh Mão
31
12
Mậu Thìn
1
13/12
Kỷ Tỵ
2
14
Canh Ngọ
3
15
Tân Mùi
4
16
Nhâm Thân
5
17
Quý Dậu
6
18
Giáp Tuất
7
19
Ất Hợi
8
20
Bính Tý
9
21
Đinh Sửu
10
22
Mậu Dần
11
23
Kỷ Mão
12
24
Canh Thìn
13
25
Tân Tỵ
14
26
Nhâm Ngọ
15
27
Quý Mùi
16
28
Giáp Thân
17
29
Ất Dậu
18
30
Bính Tuất
19
1/1
Đinh Hợi
20
2
Mậu Tý
21
3
Kỷ Sửu
22
4
Canh Dần
23
5
Tân Mão
24
6
Nhâm Thìn
25
7
Quý Tỵ
26
8
Giáp Ngọ
27
9
Ất Mùi
28
10
Bính Thân
1
11/1
Đinh Dậu
2
12
Mậu Tuất
3
13
Kỷ Hợi
4
14
Canh Tý
5
15
Tân Sửu
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/1939

Ngày
Sự kiện
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/1939

Ngày ÂL
Sự kiện
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
30/12
Tất Niên
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)

Lịch nghỉ lễ 2/1939

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/1939

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Đã qua 32006 ngày
13/12
Thứ Tư
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/2 Đã qua 32005 ngày
14/12
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/2 Đã qua 32004 ngày
15/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/2 Đã qua 32003 ngày
16/12
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/2 Đã qua 32002 ngày
17/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/2 Đã qua 32001 ngày
18/12
Thứ Hai
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/2 Đã qua 32000 ngày
19/12
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/2 Đã qua 31999 ngày
20/12
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/2 Đã qua 31998 ngày
21/12
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/2 Đã qua 31997 ngày
22/12
Thứ Sáu
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/2 Đã qua 31996 ngày
23/12
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
12/2 Đã qua 31995 ngày
24/12
Chủ Nhật
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
13/2 Đã qua 31994 ngày
25/12
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
14/2 Đã qua 31993 ngày
26/12
Thứ Ba
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
15/2 Đã qua 31992 ngày
27/12
Thứ Tư
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
16/2 Đã qua 31991 ngày
28/12
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
17/2 Đã qua 31990 ngày
29/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
18/2 Đã qua 31989 ngày
30/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
19/2 Đã qua 31988 ngày
1/1
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/2 Đã qua 31987 ngày
2/1
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/2 Đã qua 31986 ngày
3/1
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/2 Đã qua 31985 ngày
4/1
Thứ Tư
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/2 Đã qua 31984 ngày
5/1
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/2 Đã qua 31983 ngày
6/1
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/2 Đã qua 31982 ngày
7/1
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/2 Đã qua 31981 ngày
8/1
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/2 Đã qua 31980 ngày
9/1
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/2 Đã qua 31979 ngày
10/1
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/1939 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 2/1939 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 1938. Trong số 28 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/1939 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/1939

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/1939 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/1939

Tháng 2/1939 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/1939" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1939 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/1939 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/1939 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/1939 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 1938 (Mậu Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/1939 là gì?

Tháng 2/1939 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1939 để có cái nhìn tổng quan cả năm.