Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1939
Tháng Âm lịch ~9/1939
Can chi tháng Giáp Tuất
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1939

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1939

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1939

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1939

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 31733 ngày
20/9
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
2/11 Đã qua 31732 ngày
21/9
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
3/11 Đã qua 31731 ngày
22/9
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
4/11 Đã qua 31730 ngày
23/9
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
5/11 Đã qua 31729 ngày
24/9
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
6/11 Đã qua 31728 ngày
25/9
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
7/11 Đã qua 31727 ngày
26/9
Thứ Ba
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
8/11 Đã qua 31726 ngày
27/9
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
9/11 Đã qua 31725 ngày
28/9
Thứ Năm
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
10/11 Đã qua 31724 ngày
29/9
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
11/11 Đã qua 31723 ngày
1/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
12/11 Đã qua 31722 ngày
2/10
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
13/11 Đã qua 31721 ngày
3/10
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
14/11 Đã qua 31720 ngày
4/10
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
15/11 Đã qua 31719 ngày
5/10
Thứ Tư
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
16/11 Đã qua 31718 ngày
6/10
Thứ Năm
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
17/11 Đã qua 31717 ngày
7/10
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
18/11 Đã qua 31716 ngày
8/10
Thứ Bảy
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
19/11 Đã qua 31715 ngày
9/10
Chủ Nhật
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
20/11 Đã qua 31714 ngày
10/10
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
21/11 Đã qua 31713 ngày
11/10
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
22/11 Đã qua 31712 ngày
12/10
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
23/11 Đã qua 31711 ngày
13/10
Thứ Năm
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
24/11 Đã qua 31710 ngày
14/10
Thứ Sáu
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
25/11 Đã qua 31709 ngày
15/10
Thứ Bảy
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
26/11 Đã qua 31708 ngày
16/10
Chủ Nhật
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
27/11 Đã qua 31707 ngày
17/10
Thứ Hai
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
28/11 Đã qua 31706 ngày
18/10
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
29/11 Đã qua 31705 ngày
19/10
Thứ Tư
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
30/11 Đã qua 31704 ngày
20/10
Thứ Năm
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1939 – Giáp Tuất

Lịch âm tháng 11/1939 mang can chi Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1939. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1939 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1939

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1939 mang can chi Giáp Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1939

Tháng 11/1939 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1939" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1939 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1939 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1939 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1939 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1939 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1939 là gì?

Tháng 11/1939 mang can chi là Giáp Tuất, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1939 để có cái nhìn tổng quan cả năm.