Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 7/1918
Tháng Âm lịch ~5/1918
Can chi tháng Mậu Ngọ
Năm can chi Mậu Ngọ
Ngày tốt 10 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 7/1918

Ngày
Sự kiện
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
6/7
Ngày Hôn TG
11/7
Ngày Dân số TG
15/7
Ngày truyền thống TNXP
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN

Sự kiện âm lịch 7/1918

Ngày ÂL
Sự kiện
1/6
Lễ hội đình Trà Cổ (Quảng Ninh)
10/6
Hội kéo ngựa gỗ (Hải Phòng)
15/6
Rằm tháng 6

Lịch nghỉ lễ 7/1918

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 7/1918

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/7 Đã qua 39528 ngày
23/5
Thứ Hai
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/7 Đã qua 39527 ngày
24/5
Thứ Ba
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/7 Đã qua 39526 ngày
25/5
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/7 Đã qua 39525 ngày
26/5
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
5/7 Đã qua 39524 ngày
27/5
Thứ Sáu
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
6/7 Đã qua 39523 ngày
28/5
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
7/7 Đã qua 39522 ngày
29/5
Chủ Nhật
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
8/7 Đã qua 39521 ngày
1/6
Thứ Hai
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/7 Đã qua 39520 ngày
2/6
Thứ Ba
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/7 Đã qua 39519 ngày
3/6
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/7 Đã qua 39518 ngày
4/6
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/7 Đã qua 39517 ngày
5/6
Thứ Sáu
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/7 Đã qua 39516 ngày
6/6
Thứ Bảy
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/7 Đã qua 39515 ngày
7/6
Chủ Nhật
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/7 Đã qua 39514 ngày
8/6
Thứ Hai
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/7 Đã qua 39513 ngày
9/6
Thứ Ba
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/7 Đã qua 39512 ngày
10/6
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/7 Đã qua 39511 ngày
11/6
Thứ Năm
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/7 Đã qua 39510 ngày
12/6
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/7 Đã qua 39509 ngày
13/6
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/7 Đã qua 39508 ngày
14/6
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/7 Đã qua 39507 ngày
15/6
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/7 Đã qua 39506 ngày
16/6
Thứ Ba
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/7 Đã qua 39505 ngày
17/6
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/7 Đã qua 39504 ngày
18/6
Thứ Năm
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/7 Đã qua 39503 ngày
19/6
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/7 Đã qua 39502 ngày
20/6
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/7 Đã qua 39501 ngày
21/6
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/7 Đã qua 39500 ngày
22/6
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/7 Đã qua 39499 ngày
23/6
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
31/7 Đã qua 39498 ngày
24/6
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 7/1918 – Mậu Ngọ

Lịch âm tháng 7/1918 mang can chi Mậu Ngọ, thuộc năm Mậu Ngọ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 5 âm lịch năm 1918. Trong số 31 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 7/1918 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 7/1918

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 7/1918 mang can chi Mậu Ngọ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 7/1918

Tháng 7/1918 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 7/1918" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1918 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 7/1918 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 7/1918 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 7/1918 dương lịch tương đương khoảng tháng 5 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 7/1918 là gì?

Tháng 7/1918 mang can chi là Mậu Ngọ, thuộc năm Mậu Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1918 để có cái nhìn tổng quan cả năm.