Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 6/1918
Tháng Âm lịch ~4/1918
Can chi tháng Đinh Tỵ
Năm can chi Mậu Ngọ
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 6/1918

Ngày
Sự kiện
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
5/6
Ngày Môi trường TG
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
20/6
Ngày Tị nạn TG
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam

Sự kiện âm lịch 6/1918

Ngày ÂL
Sự kiện
5/5
Tết Đoan Ngọ
9/5
Lễ hội đình Châu Phú (An Giang)
10/5
Lễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh)
14/5
Lễ hội đình Chèm (Hà Nội)
15/5
Rằm tháng 5

Lịch nghỉ lễ 6/1918

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 6/1918

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/6 Đã qua 39558 ngày
23/4
Thứ Bảy
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/6 Đã qua 39557 ngày
24/4
Chủ Nhật
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/6 Đã qua 39556 ngày
25/4
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/6 Đã qua 39555 ngày
26/4
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/6 Đã qua 39554 ngày
27/4
Thứ Tư
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/6 Đã qua 39553 ngày
28/4
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/6 Đã qua 39552 ngày
29/4
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/6 Đã qua 39551 ngày
30/4
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/6 Đã qua 39550 ngày
1/5
Chủ Nhật
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
10/6 Đã qua 39549 ngày
2/5
Thứ Hai
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
11/6 Đã qua 39548 ngày
3/5
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
12/6 Đã qua 39547 ngày
4/5
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/6 Đã qua 39546 ngày
5/5
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/6 Đã qua 39545 ngày
6/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/6 Đã qua 39544 ngày
7/5
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/6 Đã qua 39543 ngày
8/5
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/6 Đã qua 39542 ngày
9/5
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/6 Đã qua 39541 ngày
10/5
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/6 Đã qua 39540 ngày
11/5
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/6 Đã qua 39539 ngày
12/5
Thứ Năm
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/6 Đã qua 39538 ngày
13/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/6 Đã qua 39537 ngày
14/5
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/6 Đã qua 39536 ngày
15/5
Chủ Nhật
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/6 Đã qua 39535 ngày
16/5
Thứ Hai
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/6 Đã qua 39534 ngày
17/5
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/6 Đã qua 39533 ngày
18/5
Thứ Tư
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/6 Đã qua 39532 ngày
19/5
Thứ Năm
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/6 Đã qua 39531 ngày
20/5
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
29/6 Đã qua 39530 ngày
21/5
Thứ Bảy
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
30/6 Đã qua 39529 ngày
22/5
Chủ Nhật
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 6/1918 – Đinh Tỵ

Lịch âm tháng 6/1918 mang can chi Đinh Tỵ, thuộc năm Mậu Ngọ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 1918. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 6/1918 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 6/1918

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 6/1918 mang can chi Đinh Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 6/1918

Tháng 6/1918 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 6/1918" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/1918 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/1918 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 6/1918 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 6/1918 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 6/1918 là gì?

Tháng 6/1918 mang can chi là Đinh Tỵ, thuộc năm Mậu Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1918 để có cái nhìn tổng quan cả năm.