Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/1918
Tháng Âm lịch ~9/1918
Can chi tháng Nhâm Tuất
Năm can chi Mậu Ngọ
Ngày tốt 13 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/1918

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/1918

Ngày ÂL
Sự kiện
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/1918

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/1918

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 39405 ngày
28/9
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
2/11 Đã qua 39404 ngày
29/9
Thứ Bảy
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
3/11 Đã qua 39403 ngày
30/9
Chủ Nhật
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
4/11 Đã qua 39402 ngày
1/10
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
5/11 Đã qua 39401 ngày
2/10
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
6/11 Đã qua 39400 ngày
3/10
Thứ Tư
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
7/11 Đã qua 39399 ngày
4/10
Thứ Năm
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
8/11 Đã qua 39398 ngày
5/10
Thứ Sáu
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
9/11 Đã qua 39397 ngày
6/10
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
10/11 Đã qua 39396 ngày
7/10
Chủ Nhật
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
11/11 Đã qua 39395 ngày
8/10
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
12/11 Đã qua 39394 ngày
9/10
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
13/11 Đã qua 39393 ngày
10/10
Thứ Tư
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
14/11 Đã qua 39392 ngày
11/10
Thứ Năm
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
15/11 Đã qua 39391 ngày
12/10
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
16/11 Đã qua 39390 ngày
13/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
17/11 Đã qua 39389 ngày
14/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
18/11 Đã qua 39388 ngày
15/10
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
19/11 Đã qua 39387 ngày
16/10
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
20/11 Đã qua 39386 ngày
17/10
Thứ Tư
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
21/11 Đã qua 39385 ngày
18/10
Thứ Năm
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
22/11 Đã qua 39384 ngày
19/10
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
23/11 Đã qua 39383 ngày
20/10
Thứ Bảy
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
24/11 Đã qua 39382 ngày
21/10
Chủ Nhật
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
25/11 Đã qua 39381 ngày
22/10
Thứ Hai
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
26/11 Đã qua 39380 ngày
23/10
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
27/11 Đã qua 39379 ngày
24/10
Thứ Tư
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
28/11 Đã qua 39378 ngày
25/10
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
29/11 Đã qua 39377 ngày
26/10
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
30/11 Đã qua 39376 ngày
27/10
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/1918 – Nhâm Tuất

Lịch âm tháng 11/1918 mang can chi Nhâm Tuất, thuộc năm Mậu Ngọ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 1918. Trong số 30 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/1918 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/1918

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/1918 mang can chi Nhâm Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/1918

Tháng 11/1918 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/1918" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1918 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/1918 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/1918 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/1918 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 1918 (Mậu Ngọ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/1918 là gì?

Tháng 11/1918 mang can chi là Nhâm Tuất, thuộc năm Mậu Ngọ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 1918 để có cái nhìn tổng quan cả năm.