Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 6/2059
Tháng Âm lịch ~4/2059
Can chi tháng Kỷ Tỵ
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 10 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 6/2059

Ngày
Sự kiện
1/6 Còn 11985 ngày
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
4/6 Còn 11988 ngày
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
5/6 Còn 11989 ngày
Ngày Môi trường TG
17/6 Còn 12001 ngày
Ngày TG chống Sa mạc hóa
20/6 Còn 12004 ngày
Ngày Tị nạn TG
21/6 Còn 12005 ngày
Ngày Báo chí Việt Nam
23/6 Còn 12007 ngày
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
28/6 Còn 12012 ngày
Ngày Gia đình Việt Nam

Sự kiện âm lịch 6/2059

Ngày ÂL
Sự kiện
5/5 Còn 11998 ngày
Tết Đoan Ngọ
9/5 Còn 12002 ngày
Lễ hội đình Châu Phú (An Giang)
10/5 Còn 12003 ngày
Lễ hội cúng biển Mỹ Long (Trà Vinh)
14/5 Còn 12007 ngày
Lễ hội đình Chèm (Hà Nội)
15/5 Còn 12008 ngày
Rằm tháng 5

Lịch nghỉ lễ 6/2059

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 6/2059

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/6 Còn 11985 ngày
21/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/6 Còn 11986 ngày
22/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/6 Còn 11987 ngày
23/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/6 Còn 11988 ngày
24/4
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/6 Còn 11989 ngày
25/4
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/6 Còn 11990 ngày
26/4
Thứ Sáu
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/6 Còn 11991 ngày
27/4
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/6 Còn 11992 ngày
28/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/6 Còn 11993 ngày
29/4
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/6 Còn 11994 ngày
1/5
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/6 Còn 11995 ngày
2/5
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/6 Còn 11996 ngày
3/5
Thứ Năm
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/6 Còn 11997 ngày
4/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/6 Còn 11998 ngày
5/5
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/6 Còn 11999 ngày
6/5
Chủ Nhật
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/6 Còn 12000 ngày
7/5
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/6 Còn 12001 ngày
8/5
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/6 Còn 12002 ngày
9/5
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/6 Còn 12003 ngày
10/5
Thứ Năm
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/6 Còn 12004 ngày
11/5
Thứ Sáu
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/6 Còn 12005 ngày
12/5
Thứ Bảy
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/6 Còn 12006 ngày
13/5
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/6 Còn 12007 ngày
14/5
Thứ Hai
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/6 Còn 12008 ngày
15/5
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/6 Còn 12009 ngày
16/5
Thứ Tư
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/6 Còn 12010 ngày
17/5
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/6 Còn 12011 ngày
18/5
Thứ Sáu
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/6 Còn 12012 ngày
19/5
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/6 Còn 12013 ngày
20/5
Chủ Nhật
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/6 Còn 12014 ngày
21/5
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 6/2059 – Kỷ Tỵ

Lịch âm tháng 6/2059 mang can chi Kỷ Tỵ, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 2059. Trong số 30 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 6/2059 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 6/2059

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 6/2059 mang can chi Kỷ Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 6/2059

Tháng 6/2059 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 6/2059" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2059 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 6/2059 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 6/2059 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 6/2059 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 6/2059 là gì?

Tháng 6/2059 mang can chi là Kỷ Tỵ, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2059 để có cái nhìn tổng quan cả năm.