Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2059
Tháng Âm lịch ~2/2059
Can chi tháng Đinh Mão
Năm can chi Kỷ Mão
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2059

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 11924 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 11927 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 11928 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 11930 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 11937 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 11945 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 11946 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 11949 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 11953 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2059

Ngày ÂL
Sự kiện
19/2 Còn 11924 ngày
Lễ hội Quan Thế Âm (Đà Nẵng)
22/2 Còn 11927 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 11932 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 11937 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 11940 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 11941 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 11943 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 11944 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 11949 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 11952 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2059

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2059

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 11924 ngày
19/2
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/4 Còn 11925 ngày
20/2
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/4 Còn 11926 ngày
21/2
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/4 Còn 11927 ngày
22/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/4 Còn 11928 ngày
23/2
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/4 Còn 11929 ngày
24/2
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/4 Còn 11930 ngày
25/2
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/4 Còn 11931 ngày
26/2
Thứ Ba
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/4 Còn 11932 ngày
27/2
Thứ Tư
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/4 Còn 11933 ngày
28/2
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/4 Còn 11934 ngày
29/2
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/4 Còn 11935 ngày
1/3
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/4 Còn 11936 ngày
2/3
Chủ Nhật
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/4 Còn 11937 ngày
3/3
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/4 Còn 11938 ngày
4/3
Thứ Ba
Rất xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
16/4 Còn 11939 ngày
5/3
Thứ Tư
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
17/4 Còn 11940 ngày
6/3
Thứ Năm
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
18/4 Còn 11941 ngày
7/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
19/4 Còn 11942 ngày
8/3
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
20/4 Còn 11943 ngày
9/3
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
21/4 Còn 11944 ngày
10/3
Thứ Hai
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
22/4 Còn 11945 ngày
11/3
Thứ Ba
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
23/4 Còn 11946 ngày
12/3
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/4 Còn 11947 ngày
13/3
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/4 Còn 11948 ngày
14/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/4 Còn 11949 ngày
15/3
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/4 Còn 11950 ngày
16/3
Chủ Nhật
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/4 Còn 11951 ngày
17/3
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/4 Còn 11952 ngày
18/3
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/4 Còn 11953 ngày
19/3
Thứ Tư
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2059 – Đinh Mão

Lịch âm tháng 4/2059 mang can chi Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Mão. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2059. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2059 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2059

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2059 mang can chi Đinh Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2059

Tháng 4/2059 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2059" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2059 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2059 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2059 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2059 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2059 (Kỷ Mão). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2059 là gì?

Tháng 4/2059 mang can chi là Đinh Mão, thuộc năm Kỷ Mão trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2059 để có cái nhìn tổng quan cả năm.