Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 2/2059
Tháng Âm lịch ~12/2058
Can chi tháng Ất Sửu
Năm can chi Mậu Dần
Ngày tốt 10 / 28 ngày
Tháng 1

Tháng 2 năm 2059

Tháng 3
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
27
14
Giáp Ngọ
28
15
Ất Mùi
29
16
Bính Thân
30
17
Đinh Dậu
31
18
Mậu Tuất
1
19/12
Kỷ Hợi
2
20
Canh Tý
3
21
Tân Sửu
4
22
Nhâm Dần
5
23
Quý Mão
6
24
Giáp Thìn
7
25
Ất Tỵ
8
26
Bính Ngọ
9
27
Đinh Mùi
10
28
Mậu Thân
11
29
Kỷ Dậu
12
1/1
Canh Tuất
13
2
Tân Hợi
14
3
Nhâm Tý
15
4
Quý Sửu
16
5
Giáp Dần
17
6
Ất Mão
18
7
Bính Thìn
19
8
Đinh Tỵ
20
9
Mậu Ngọ
21
10
Kỷ Mùi
22
11
Canh Thân
23
12
Tân Dậu
24
13
Nhâm Tuất
25
14
Quý Hợi
26
15
Giáp Tý
27
16
Ất Sửu
28
17
Bính Dần
1
18/1
Đinh Mão
2
19
Mậu Thìn
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 2/2059

Ngày
Sự kiện
2/2 Còn 11866 ngày
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
3/2 Còn 11867 ngày
Ngày thành lập Đảng CSVN
4/2 Còn 11868 ngày
Thống nhất các tổ chức mặt trận
8/2 Còn 11872 ngày
Nguyễn Ái Quốc về nước
11/2 Còn 11875 ngày
Ngày sinh Thomas Edison
14/2 Còn 11878 ngày
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
15/2 Còn 11879 ngày
Ngày sinh Galileo Galilei
19/2 Còn 11883 ngày
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
20/2 Còn 11884 ngày
Ngày Công bằng Xã hội TG
21/2 Còn 11885 ngày
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
27/2 Còn 11891 ngày
Ngày Thầy thuốc Việt Nam

Sự kiện âm lịch 2/2059

Ngày ÂL
Sự kiện
23/12 Còn 11869 ngày
Ông Công Ông Táo
28/12 Còn 11874 ngày
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1 Còn 11876 ngày
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1 Còn 11877 ngày
Mùng 2 Tết
3/1 Còn 11878 ngày
Mùng 3 Tết
4/1 Còn 11879 ngày
Mùng 4 Tết
5/1 Còn 11880 ngày
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1 Còn 11881 ngày
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1 Còn 11882 ngày
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1 Còn 11883 ngày
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)
9/1 Còn 11884 ngày
Lễ hội Đức Chí Tôn (Tây Ninh)
10/1 Còn 11885 ngày
Khai hội Yên Tử (Quảng Ninh)
13/1 Còn 11888 ngày
Hội Lim (Bắc Ninh)
14/1 Còn 11889 ngày
Lễ hội Bà Chúa Kho (Bắc Ninh)
15/1 Còn 11890 ngày
Rằm tháng Giêng
17/1 Còn 11892 ngày
Lễ hội chọi trâu (Vĩnh Phúc)

Lịch nghỉ lễ 2/2059

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 2/2059

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/2 Còn 11865 ngày
19/12
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
2/2 Còn 11866 ngày
20/12
Chủ Nhật
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
3/2 Còn 11867 ngày
21/12
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
4/2 Còn 11868 ngày
22/12
Thứ Ba
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
5/2 Còn 11869 ngày
23/12
Thứ Tư
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
6/2 Còn 11870 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
7/2 Còn 11871 ngày
25/12
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
8/2 Còn 11872 ngày
26/12
Thứ Bảy
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
9/2 Còn 11873 ngày
27/12
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/2 Còn 11874 ngày
28/12
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/2 Còn 11875 ngày
29/12
Thứ Ba
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/2 Còn 11876 ngày
1/1
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
13/2 Còn 11877 ngày
2/1
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
14/2 Còn 11878 ngày
3/1
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
15/2 Còn 11879 ngày
4/1
Thứ Bảy
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
16/2 Còn 11880 ngày
5/1
Chủ Nhật
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
17/2 Còn 11881 ngày
6/1
Thứ Hai
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
18/2 Còn 11882 ngày
7/1
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
19/2 Còn 11883 ngày
8/1
Thứ Tư
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
20/2 Còn 11884 ngày
9/1
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
21/2 Còn 11885 ngày
10/1
Thứ Sáu
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
22/2 Còn 11886 ngày
11/1
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
23/2 Còn 11887 ngày
12/1
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
24/2 Còn 11888 ngày
13/1
Thứ Hai
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
25/2 Còn 11889 ngày
14/1
Thứ Ba
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
26/2 Còn 11890 ngày
15/1
Thứ Tư
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
27/2 Còn 11891 ngày
16/1
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
28/2 Còn 11892 ngày
17/1
Thứ Sáu
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 2/2059 – Ất Sửu

Lịch âm tháng 2/2059 mang can chi Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần. Tháng này có 28 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2058. Trong số 28 ngày, có 10 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 2/2059 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 2/2059

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 2/2059 mang can chi Ất Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 10 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 2/2059

Tháng 2/2059 có 10 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 2/2059" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/2059 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 2/2059 có 10 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 28 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 2/2059 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 2/2059 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2058 (Mậu Dần). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 2/2059 là gì?

Tháng 2/2059 mang can chi là Ất Sửu, thuộc năm Mậu Dần trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2059 để có cái nhìn tổng quan cả năm.