Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2100
Tháng Âm lịch ~3/2100
Can chi tháng Canh Thìn
Năm can chi Canh Thân
Ngày tốt 11 / 31 ngày
Tháng 4

Tháng 5 năm 2100

Tháng 6
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
26
18
Mậu Tuất
27
19
Kỷ Hợi
28
20
Canh Tý
29
21
Tân Sửu
30
22
Nhâm Dần
1
23/3
Quý Mão
2
24
Giáp Thìn
3
25
Ất Tỵ
4
26
Bính Ngọ
5
27
Đinh Mùi
6
28
Mậu Thân
7
29
Kỷ Dậu
8
30
Canh Tuất
9
1/4
Tân Hợi
10
2
Nhâm Tý
11
3
Quý Sửu
12
4
Giáp Dần
13
5
Ất Mão
14
6
Bính Thìn
15
7
Đinh Tỵ
16
8
Mậu Ngọ
17
9
Kỷ Mùi
18
10
Canh Thân
19
11
Tân Dậu
20
12
Nhâm Tuất
21
13
Quý Hợi
22
14
Giáp Tý
23
15
Ất Sửu
24
16
Bính Dần
25
17
Đinh Mão
26
18
Mậu Thìn
27
19
Kỷ Tỵ
28
20
Canh Ngọ
29
21
Tân Mùi
30
22
Nhâm Thân
31
23
Quý Dậu
1
24/4
Giáp Tuất
2
25
Ất Hợi
3
26
Bính Tý
4
27
Đinh Sửu
5
28
Mậu Dần
6
29
Kỷ Mão
Rất tốt
Tốt
Bình thường
Xấu
Rất xấu

Sự kiện dương lịch 5/2100

Ngày
Sự kiện
1/5 Còn 26929 ngày
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5 Còn 26931 ngày
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5 Còn 26933 ngày
Ngày sinh Karl Marx
7/5 Còn 26935 ngày
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5 Còn 26943 ngày
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5 Còn 26945 ngày
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5 Còn 26947 ngày
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5 Còn 26949 ngày
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5 Còn 26950 ngày
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5 Còn 26957 ngày
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5 Còn 26959 ngày
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2100

Ngày ÂL
Sự kiện
23/3 Còn 26929 ngày
Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)
27/3 Còn 26933 ngày
Hội thả chim Bồ câu (Bắc Ninh)
1/4 Còn 26937 ngày
Lễ hội làng cá Cát Bà (Hải Phòng)
8/4 Còn 26944 ngày
Lễ hội chùa Dâu (Bắc Ninh)
9/4 Còn 26945 ngày
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4 Còn 26946 ngày
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4 Còn 26950 ngày
Tết Dân tộc Khmer
15/4 Còn 26951 ngày
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4

Lịch nghỉ lễ 5/2100

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2100

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Còn 26929 ngày
23/3
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/5 Còn 26930 ngày
24/3
Chủ Nhật
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/5 Còn 26931 ngày
25/3
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/5 Còn 26932 ngày
26/3
Thứ Ba
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/5 Còn 26933 ngày
27/3
Thứ Tư
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/5 Còn 26934 ngày
28/3
Thứ Năm
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/5 Còn 26935 ngày
29/3
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/5 Còn 26936 ngày
30/3
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/5 Còn 26937 ngày
1/4
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
10/5 Còn 26938 ngày
2/4
Thứ Hai
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
11/5 Còn 26939 ngày
3/4
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
12/5 Còn 26940 ngày
4/4
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
13/5 Còn 26941 ngày
5/4
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
14/5 Còn 26942 ngày
6/4
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
15/5 Còn 26943 ngày
7/4
Thứ Bảy
Rất xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
16/5 Còn 26944 ngày
8/4
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
17/5 Còn 26945 ngày
9/4
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
18/5 Còn 26946 ngày
10/4
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
19/5 Còn 26947 ngày
11/4
Thứ Tư
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
20/5 Còn 26948 ngày
12/4
Thứ Năm
Bình thường
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
21/5 Còn 26949 ngày
13/4
Thứ Sáu
Xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
22/5 Còn 26950 ngày
14/4
Thứ Bảy
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
23/5 Còn 26951 ngày
15/4
Chủ Nhật
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
24/5 Còn 26952 ngày
16/4
Thứ Hai
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/5 Còn 26953 ngày
17/4
Thứ Ba
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/5 Còn 26954 ngày
18/4
Thứ Tư
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/5 Còn 26955 ngày
19/4
Thứ Năm
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/5 Còn 26956 ngày
20/4
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/5 Còn 26957 ngày
21/4
Thứ Bảy
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/5 Còn 26958 ngày
22/4
Chủ Nhật
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
31/5 Còn 26959 ngày
23/4
Thứ Hai
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2100 – Canh Thìn

Lịch âm tháng 5/2100 mang can chi Canh Thìn, thuộc năm Canh Thân. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 3 âm lịch năm 2100. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2100 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2100

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2100 mang can chi Canh Thìn.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2100

Tháng 5/2100 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2100" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2100 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2100 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2100 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2100 dương lịch tương đương khoảng tháng 3 âm lịch năm 2100 (Canh Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2100 là gì?

Tháng 5/2100 mang can chi là Canh Thìn, thuộc năm Canh Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2100 để có cái nhìn tổng quan cả năm.