Lịch âm Lịch năm Lịch tuần Ngày tốt
Năm dương lịch 2100
Năm âm lịch Canh Thân
Mệnh (Nạp âm) Thạch Lựu Mộc
Con giáp Khỉ
Thời gian Từ 9/2/2100 đến 28/1/2101
Năm
5
THÁNG NĂM May
2100
#
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
17
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
1
23/3
2
24
18
3
25
4
26
5
27
6
28
7
29
8
30
9
1/4
19
10
2
11
3
12
4
13
5
14
6
15
7
16
8
20
17
9
18
10
19
11
20
12
21
13
22
14
23
15
21
24
16
25
17
26
18
27
19
28
20
29
21
30
22
22
31
23
1
24/4
2
25
3
26
4
27
5
28
6
29
Ngày nghỉ lễ 2100
Chưa có lịch nghỉ lễ chính thức cho năm 2100.
Sự kiện trong năm 2100
Ngày
Tên sự kiện
Ngày âm
Thứ
Đánh giá
1/1
Tết Dương Lịch
21/11
Thứ 6
Tốt
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
26/11
Thứ 4
Rất tốt
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
29/11
Thứ 7
Tốt
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
2/12
Thứ 2
Bình thường
27/1
Ký Hiệp định Paris
18/12
Thứ 4
Tốt
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh
21/12
Thứ 7
Bình thường
2/2
Ngày sinh nhà thơ Xuân Diệu
24/12
Thứ 3
Rất tốt
3/2
Ngày thành lập Đảng CSVN
25/12
Thứ 4
Rất xấu
4/2
Thống nhất các tổ chức mặt trận
26/12
Thứ 5
Rất tốt
8/2
Nguyễn Ái Quốc về nước
30/12
Thứ 2
Rất tốt
11/2
Ngày sinh Thomas Edison
3/1
Thứ 5
Rất xấu
14/2
Ngày Lễ Tình Nhân (Valentine)
6/1
CN
Bình thường
15/2
Ngày sinh Galileo Galilei
7/1
Thứ 2
Rất tốt
19/2
Ngày sinh Nicolaus Copernicus
11/1
Thứ 6
Tốt
20/2
Ngày Công bằng Xã hội TG
12/1
Thứ 7
Tốt
21/2
Ngày Ngôn ngữ Mẹ đẻ QT
13/1
CN
Xấu
27/2
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
19/1
Thứ 7
Rất tốt
8/3
Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
28/1
Thứ 2
Bình thường
11/3
Khởi nghĩa Ba Tơ (Quảng Ngãi)
1/2
Thứ 5
Tốt
14/3
Ngày sinh Albert Einstein
4/2
CN
Rất tốt
19/3
Ngày toàn quốc chống Mỹ
9/2
Thứ 6
Rất xấu
20/3
Ngày Quốc Tế Hạnh phúc
10/2
Thứ 7
Bình thường
21/3
Ngày QT Hội chứng Down
11/2
CN
Rất xấu
22/3
Ngày Nước sạch TG
12/2
Thứ 2
Bình thường
23/3
Ngày Khí tượng TG
13/2
Thứ 3
Bình thường
26/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS HCM
16/2
Thứ 6
Rất tốt
27/3
Ngày Thể Thao Việt Nam
17/2
Thứ 7
Rất xấu
1/4
Ngày Cá Tháng Tư
22/2
Thứ 5
Tốt
4/4
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
25/2
CN
Tốt
5/4
Tết Thanh Minh
26/2
Thứ 2
Bình thường
7/4
Ngày Y tế TG
28/2
Thứ 4
Bình thường
14/4
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
6/3
Thứ 4
Rất xấu
22/4
Ngày Trái Đất
14/3
Thứ 5
Rất xấu
23/4
Ngày Sách và Bản quyền TG
15/3
Thứ 6
Bình thường
26/4
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
18/3
Thứ 2
Rất xấu
30/4
Ngày Giải Phóng Miền Nam
22/3
Thứ 6
Tốt
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
23/3
Thứ 7
Rất xấu
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
25/3
Thứ 2
Rất tốt
5/5
Ngày sinh Karl Marx
27/3
Thứ 4
Rất tốt
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
29/3
Thứ 6
Rất xấu
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
7/4
Thứ 7
Rất xấu
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
9/4
Thứ 2
Tốt
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
11/4
Thứ 4
Rất xấu
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
13/4
Thứ 6
Xấu
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
14/4
Thứ 7
Xấu
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
21/4
Thứ 7
Tốt
31/5
Ngày TG không Thuốc lá
23/4
Thứ 2
Xấu
1/6
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi
24/4
Thứ 3
Tốt
4/6
Ngày QT Trẻ em Vô tội bị xâm lược
27/4
Thứ 6
Tốt
5/6
Ngày Môi trường TG
28/4
Thứ 7
Bình thường
17/6
Ngày TG chống Sa mạc hóa
10/5
Thứ 5
Rất xấu
20/6
Ngày Tị nạn TG
13/5
CN
Rất xấu
21/6
Ngày Báo chí Việt Nam
14/5
Thứ 2
Rất tốt
23/6
Ngày Dịch vụ Công cộng LHQ
16/5
Thứ 4
Rất tốt
28/6
Ngày Gia đình Việt Nam
21/5
Thứ 2
Tốt
2/7
QH khóa VI lấy tên CHXHCNVN
25/5
Thứ 6
Rất xấu
6/7
Ngày Hôn TG
29/5
Thứ 3
Rất tốt
11/7
Ngày Dân số TG
5/6
CN
Bình thường
15/7
Ngày truyền thống TNXP
9/6
Thứ 5
Rất xấu
27/7
Ngày Thương binh Liệt sĩ
21/6
Thứ 3
Rất xấu
28/7
Ngày thành lập Công đoàn VN
22/6
Thứ 4
Xấu
9/8
Ngày QT Người thổ dân TG
4/7
Thứ 2
Bình thường
12/8
Ngày QT Thanh Thiếu niên
7/7
Thứ 5
Tốt
19/8
Ngày Tổng Khởi nghĩa
14/7
Thứ 5
Tốt
23/8
Ngày QT Tưởng niệm Buôn bán Nô lệ
18/7
Thứ 2
Xấu
25/8
Bảo Đại thoái vị
20/7
Thứ 4
Xấu
2/9
Ngày Quốc Khánh Việt Nam
28/7
Thứ 5
Bình thường
10/9
Ngày thành lập MTTQ Việt Nam
7/8
Thứ 6
Bình thường
11/9
Sự kiện 11/9 tại Mỹ
8/8
Thứ 7
Xấu
12/9
Chiến dịch Xô Viết Nghệ Tĩnh
9/8
CN
Rất xấu
15/9
Ngày QT Dân chủ
12/8
Thứ 4
Xấu
16/9
Ngày QT Bảo vệ Tầng ôzôn
13/8
Thứ 5
Tốt
20/9
Việt Nam gia nhập LHQ
17/8
Thứ 2
Bình thường
21/9
Ngày QT Hòa bình
18/8
Thứ 3
Tốt
23/9
Ngày Nam Bộ Kháng chiến
20/8
Thứ 5
Rất xấu
27/9
Khởi nghĩa Bắc Sơn
24/8
Thứ 2
Rất xấu
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
28/8
Thứ 6
Rất tốt
2/10
Ngày QT Bất bạo động
29/8
Thứ 7
Xấu
4/10
Ngày Động vật TG
1/9
Thứ 2
Tốt
5/10
Ngày Nhà giáo TG
2/9
Thứ 3
Rất xấu
9/10
Ngày Bưu chính TG
6/9
Thứ 7
Tốt
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
10/9
Thứ 4
Bình thường
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
11/9
Thứ 5
Bình thường
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
12/9
Thứ 6
Tốt
16/10
Ngày Lương thực TG
13/9
Thứ 7
Rất xấu
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
14/9
CN
Bình thường
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
17/9
Thứ 4
Bình thường
31/10
Ngày Hallowen
28/9
CN
Xấu
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
8/10
Thứ 3
Bình thường
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
19/10
Thứ 7
Xấu
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
22/10
Thứ 3
Rất xấu
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam
27/10
CN
Bình thường
1/12
Ngày TG Phòng chống AIDS
1/11
Thứ 4
Tốt
2/12
Ngày QT Giải phóng Nô lệ
2/11
Thứ 5
Xấu
7/12
Ngày Hàng không Dân dụng QT
7/11
Thứ 3
Rất xấu
9/12
Ngày QT Chống Tham nhũng
9/11
Thứ 5
Rất tốt
19/12
Ngày toàn quốc Kháng chiến
19/11
CN
Xấu
22/12
Ngày thành lập QĐND Việt Nam
22/11
Thứ 4
Xấu
24/12
Lễ Giáng Sinh (Noel)
24/11
Thứ 6
Tốt

Lịch âm 2100 – Năm Canh Thân

Lịch âm 2100 là năm Canh Thân, cầm tinh con Khỉ, mệnh Thạch Lựu Mộc. Tết Nguyên Đán 2100 rơi vào ngày 9/2/2100 dương lịch. Năm 2100 có tổng cộng 365 ngày và kéo dài từ 1/1/2100 đến 31/12/2100.

Trang lịch âm năm 2100 cung cấp đầy đủ lịch vạn niên của toàn bộ 12 tháng, giúp người dùng tra cứu ngày âm dương, can chi, ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo, các ngày lễ truyền thống và ngày nghỉ lễ chính thức trong năm một cách nhanh chóng và chính xác.

Các thông tin được cung cấp trên Lịch âm 2100

Khi tra cứu lịch âm năm 2100, người dùng có thể xem đầy đủ các thông tin quan trọng của từng ngày trong năm:

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng.
  • Can chi ngày, tháng, năm - năm 2100 là năm Canh Thân.
  • Các ngày tốt, ngày xấu và đánh giá ngày theo lịch vạn niên.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Ngày lễ dương lịch, ngày lễ truyền thống âm lịch và sự kiện đáng chú ý.
  • Ngày nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước trong năm 2100.
  • Công cụ chuyển đổi âm dương tại trang lịch âm hôm nay.
  • Liên kết xem chi tiết lịch từng ngày và từng tháng.

Người dùng có thể tùy chỉnh hiển thị lịch theo màu sắc, cỡ chữ hoặc bật/tắt từng loại thông tin thông qua nút Cài đặt trên trang.

Tra cứu lịch âm các tháng năm 2100

Lịch âm năm 2100 hiển thị đầy đủ toàn bộ 12 tháng trên một trang. Mỗi ô ngày trong lưới lịch đều hiển thị ngày âm lịch tương ứng, màu sắc đánh giá ngày tốt xấu, và các sự kiện nếu có. Click vào số tuần ở đầu mỗi hàng để chuyển sang xem lịch tuần chi tiết.

Giao diện lịch hỗ trợ chế độ xem 2 cột hoặc 3 cột, phù hợp với màn hình rộng hoặc thu gọn. Trên di động, lịch tự động điều chỉnh hiển thị phù hợp với kích thước màn hình.

Ngày nghỉ lễ chính thức và sự kiện năm 2100

Trang lịch âm năm 2100 tổng hợp đầy đủ lịch nghỉ lễ chính thức theo quy định nhà nước, bao gồm nghỉ Tết Dương lịch, Tết Nguyên Đán, Giỗ Tổ Hùng Vương, Lễ 30/4 – 1/5 và Quốc khánh 2/9. Mỗi đợt nghỉ được hiển thị rõ thời gian và số ngày nghỉ để người dùng tiện theo dõi và lên kế hoạch.

Ngoài ngày nghỉ lễ, trang còn liệt kê các sự kiện dương lịch và sự kiện âm lịch quan trọng trong năm như các ngày kỷ niệm, ngày lễ truyền thống, các ngày rằm lớn và lễ hội dân gian tiêu biểu.

Câu hỏi thường gặp

Lịch âm 2100 là năm con gì?

Năm 2100 là năm Canh Thân, cầm tinh con Khỉ theo hệ Can Chi của lịch âm Việt Nam. Mệnh nạp âm của năm 2100 là Thạch Lựu Mộc.

Tết Nguyên Đán 2100 ngày mấy dương lịch?

Tết Nguyên Đán 2100 (Mùng 1 tháng Giêng âm lịch) rơi vào ngày 9/2/2100 dương lịch.

Năm 2100 có bao nhiêu ngày?

Năm dương lịch 2100 có 365 ngày, kéo dài từ ngày 1/1/2100 đến ngày 31/12/2100.

Năm 2100 có bao nhiêu tuần?

Năm 2100 có 52 tuần theo chuẩn ISO 8601. Tuần đầu tiên của năm là tuần chứa ngày thứ Năm đầu tiên của tháng Giêng.

Tôi có thể xem lịch âm từng tháng của năm 2100 không?

Có. Trang lịch âm năm 2100 hiển thị đầy đủ lịch của cả 12 tháng. Click vào tên tháng trên lưới lịch để chuyển sang xem chi tiết tháng đó trên trang lịch âm hàng ngày.

Tôi có thể xem ngày tốt xấu trong năm 2100 không?

Có. Mỗi ngày trong lưới lịch năm 2100 đều có chấm màu đánh giá ngày tốt xấu (rất tốt, tốt, bình thường, xấu, rất xấu). Người dùng bật tùy chọn hiển thị đầy đủ để xem thêm thông tin can chi và sự kiện từng ngày.

Tôi có thể xem lịch âm của các năm khác không?

Có. Sử dụng nút điều hướng năm hoặc danh sách nhanh các năm từ 2021 đến 2035 ở cuối trang để chuyển sang xem lịch âm của bất kỳ năm nào.