Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 4/2100
Tháng Âm lịch ~2/2100
Can chi tháng Kỷ Mão
Năm can chi Canh Thân
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 4/2100

Ngày
Sự kiện
1/4 Còn 26899 ngày
Ngày Cá Tháng Tư
4/4 Còn 26902 ngày
Ngày QT Nhận thức Bom mìn
5/4 Còn 26903 ngày
Tết Thanh Minh
7/4 Còn 26905 ngày
Ngày Y tế TG
14/4 Còn 26912 ngày
Tết Dân tộc Khmer Nam Bộ
22/4 Còn 26920 ngày
Ngày Trái Đất
23/4 Còn 26921 ngày
Ngày Sách và Bản quyền TG
26/4 Còn 26924 ngày
Ngày Sở hữu Trí tuệ TG
30/4 Còn 26928 ngày
Ngày Giải Phóng Miền Nam

Sự kiện âm lịch 4/2100

Ngày ÂL
Sự kiện
22/2 Còn 26899 ngày
Hội đình Trúc Tay (Bắc Giang)
27/2 Còn 26904 ngày
Hội chùa Sàn (Bắc Giang)
3/3 Còn 26909 ngày
Tết Thanh Minh
6/3 Còn 26912 ngày
Lễ hội Cố đô Hoa Lư (Ninh Bình)
7/3 Còn 26913 ngày
Lễ hội chùa Thầy (Hà Nội)
9/3 Còn 26915 ngày
Lễ hội Nam Trì (Hưng Yên)
10/3 Còn 26916 ngày
Giỗ Tổ Hùng Vương
15/3 Còn 26921 ngày
Hội làng Đông Hồ (Bắc Ninh) – Rằm tháng 3
18/3 Còn 26924 ngày
Hội Đậu (Bắc Ninh)

Lịch nghỉ lễ 4/2100

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 4/2100

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/4 Còn 26899 ngày
22/2
Thứ Năm
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/4 Còn 26900 ngày
23/2
Thứ Sáu
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/4 Còn 26901 ngày
24/2
Thứ Bảy
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/4 Còn 26902 ngày
25/2
Chủ Nhật
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/4 Còn 26903 ngày
26/2
Thứ Hai
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/4 Còn 26904 ngày
27/2
Thứ Ba
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/4 Còn 26905 ngày
28/2
Thứ Tư
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/4 Còn 26906 ngày
29/2
Thứ Năm
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/4 Còn 26907 ngày
1/3
Thứ Sáu
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
10/4 Còn 26908 ngày
2/3
Thứ Bảy
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
11/4 Còn 26909 ngày
3/3
Chủ Nhật
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
12/4 Còn 26910 ngày
4/3
Thứ Hai
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
13/4 Còn 26911 ngày
5/3
Thứ Ba
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
14/4 Còn 26912 ngày
6/3
Thứ Tư
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
15/4 Còn 26913 ngày
7/3
Thứ Năm
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/4 Còn 26914 ngày
8/3
Thứ Sáu
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/4 Còn 26915 ngày
9/3
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/4 Còn 26916 ngày
10/3
Chủ Nhật
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/4 Còn 26917 ngày
11/3
Thứ Hai
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/4 Còn 26918 ngày
12/3
Thứ Ba
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/4 Còn 26919 ngày
13/3
Thứ Tư
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/4 Còn 26920 ngày
14/3
Thứ Năm
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/4 Còn 26921 ngày
15/3
Thứ Sáu
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/4 Còn 26922 ngày
16/3
Thứ Bảy
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/4 Còn 26923 ngày
17/3
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/4 Còn 26924 ngày
18/3
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/4 Còn 26925 ngày
19/3
Thứ Ba
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/4 Còn 26926 ngày
20/3
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/4 Còn 26927 ngày
21/3
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/4 Còn 26928 ngày
22/3
Thứ Sáu
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 4/2100 – Kỷ Mão

Lịch âm tháng 4/2100 mang can chi Kỷ Mão, thuộc năm Canh Thân. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 2 âm lịch năm 2100. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 4/2100 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 4/2100

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 4/2100 mang can chi Kỷ Mão.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 4/2100

Tháng 4/2100 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 4/2100" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2100 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 4/2100 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 4/2100 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 4/2100 dương lịch tương đương khoảng tháng 2 âm lịch năm 2100 (Canh Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 4/2100 là gì?

Tháng 4/2100 mang can chi là Kỷ Mão, thuộc năm Canh Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2100 để có cái nhìn tổng quan cả năm.