Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2100
Tháng Âm lịch ~8/2100
Can chi tháng Ất Dậu
Năm can chi Canh Thân
Ngày tốt 12 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2100

Ngày
Sự kiện
1/10 Còn 27082 ngày
Ngày QT Người cao tuổi
2/10 Còn 27083 ngày
Ngày QT Bất bạo động
4/10 Còn 27085 ngày
Ngày Động vật TG
5/10 Còn 27086 ngày
Ngày Nhà giáo TG
9/10 Còn 27090 ngày
Ngày Bưu chính TG
13/10 Còn 27094 ngày
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10 Còn 27095 ngày
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10 Còn 27096 ngày
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10 Còn 27097 ngày
Ngày Lương thực TG
17/10 Còn 27098 ngày
Ngày QT Xóa nghèo
20/10 Còn 27101 ngày
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10 Còn 27112 ngày
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2100

Ngày ÂL
Sự kiện
9/9 Còn 27093 ngày
Tết Trùng Cửu
13/9 Còn 27097 ngày
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9 Còn 27099 ngày
Rằm tháng 9
20/9 Còn 27104 ngày
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)

Lịch nghỉ lễ 10/2100

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2100

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Còn 27082 ngày
28/8
Thứ Sáu
Rất tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
2/10 Còn 27083 ngày
29/8
Thứ Bảy
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
3/10 Còn 27084 ngày
30/8
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
4/10 Còn 27085 ngày
1/9
Thứ Hai
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
5/10 Còn 27086 ngày
2/9
Thứ Ba
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
6/10 Còn 27087 ngày
3/9
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
7/10 Còn 27088 ngày
4/9
Thứ Năm
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
8/10 Còn 27089 ngày
5/9
Thứ Sáu
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
9/10 Còn 27090 ngày
6/9
Thứ Bảy
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
10/10 Còn 27091 ngày
7/9
Chủ Nhật
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
11/10 Còn 27092 ngày
8/9
Thứ Hai
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
12/10 Còn 27093 ngày
9/9
Thứ Ba
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
13/10 Còn 27094 ngày
10/9
Thứ Tư
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
14/10 Còn 27095 ngày
11/9
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
15/10 Còn 27096 ngày
12/9
Thứ Sáu
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
16/10 Còn 27097 ngày
13/9
Thứ Bảy
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
17/10 Còn 27098 ngày
14/9
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
18/10 Còn 27099 ngày
15/9
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
19/10 Còn 27100 ngày
16/9
Thứ Ba
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
20/10 Còn 27101 ngày
17/9
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
21/10 Còn 27102 ngày
18/9
Thứ Năm
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
22/10 Còn 27103 ngày
19/9
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
23/10 Còn 27104 ngày
20/9
Thứ Bảy
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
24/10 Còn 27105 ngày
21/9
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
25/10 Còn 27106 ngày
22/9
Thứ Hai
Rất xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
26/10 Còn 27107 ngày
23/9
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
27/10 Còn 27108 ngày
24/9
Thứ Tư
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
28/10 Còn 27109 ngày
25/9
Thứ Năm
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
29/10 Còn 27110 ngày
26/9
Thứ Sáu
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
30/10 Còn 27111 ngày
27/9
Thứ Bảy
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
31/10 Còn 27112 ngày
28/9
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2100 – Ất Dậu

Lịch âm tháng 10/2100 mang can chi Ất Dậu, thuộc năm Canh Thân. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 2100. Trong số 31 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2100 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2100

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2100 mang can chi Ất Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2100

Tháng 10/2100 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2100" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2100 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2100 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2100 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2100 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 2100 (Canh Thân). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2100 là gì?

Tháng 10/2100 mang can chi là Ất Dậu, thuộc năm Canh Thân trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2100 để có cái nhìn tổng quan cả năm.