Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 5/2001
Tháng Âm lịch ~4/2001
Can chi tháng Quý Tỵ
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 5/2001

Ngày
Sự kiện
1/5
Ngày Quốc Tế Lao Động
3/5
Ngày Tự do Báo chí TG
5/5
Ngày sinh Karl Marx
7/5
Chiến thắng Điện Biên Phủ
15/5
Ngày thành lập Đội Thiếu niên TF HCM
17/5
Ngày Xã hội Thông tin TG
19/5
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
21/5
Ngày TG Đa dạng Văn hóa
22/5
Ngày QT Đa dạng Sinh học
29/5
Ngày QT Gìn giữ Hòa bình LHQ
31/5
Ngày TG không Thuốc lá

Sự kiện âm lịch 5/2001

Ngày ÂL
Sự kiện
9/4
Hội Gióng Phù Đổng (Hà Nội)
10/4
Hội làng Cựu Ấp (Vĩnh Phúc)
14/4
Tết Dân tộc Khmer
15/4
Lễ Phật Đản – Rằm tháng 4
5/5
Tết Đoan Ngọ
9/5
Lễ hội đình Châu Phú (An Giang)

Lịch nghỉ lễ 5/2001

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 5/2001

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/5 Đã qua 9229 ngày
9/4
Thứ Ba
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
2/5 Đã qua 9228 ngày
10/4
Thứ Tư
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
3/5 Đã qua 9227 ngày
11/4
Thứ Năm
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
4/5 Đã qua 9226 ngày
12/4
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
5/5 Đã qua 9225 ngày
13/4
Thứ Bảy
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
6/5 Đã qua 9224 ngày
14/4
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
7/5 Đã qua 9223 ngày
15/4
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
8/5 Đã qua 9222 ngày
16/4
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
9/5 Đã qua 9221 ngày
17/4
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
10/5 Đã qua 9220 ngày
18/4
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
11/5 Đã qua 9219 ngày
19/4
Thứ Sáu
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
12/5 Đã qua 9218 ngày
20/4
Thứ Bảy
Tốt
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
13/5 Đã qua 9217 ngày
21/4
Chủ Nhật
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
14/5 Đã qua 9216 ngày
22/4
Thứ Hai
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
15/5 Đã qua 9215 ngày
23/4
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
16/5 Đã qua 9214 ngày
24/4
Thứ Tư
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
17/5 Đã qua 9213 ngày
25/4
Thứ Năm
Xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
18/5 Đã qua 9212 ngày
26/4
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
19/5 Đã qua 9211 ngày
27/4
Thứ Bảy
Bình thường
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
20/5 Đã qua 9210 ngày
28/4
Chủ Nhật
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
21/5 Đã qua 9209 ngày
29/4
Thứ Hai
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
22/5 Đã qua 9208 ngày
30/4
Thứ Ba
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
23/5 Đã qua 9207 ngày
1/5
Thứ Tư
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
24/5 Đã qua 9206 ngày
2/5
Thứ Năm
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
25/5 Đã qua 9205 ngày
3/5
Thứ Sáu
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
26/5 Đã qua 9204 ngày
4/5
Thứ Bảy
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
27/5 Đã qua 9203 ngày
5/5
Chủ Nhật
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
28/5 Đã qua 9202 ngày
6/5
Thứ Hai
Rất xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
29/5 Đã qua 9201 ngày
7/5
Thứ Ba
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
30/5 Đã qua 9200 ngày
8/5
Thứ Tư
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
31/5 Đã qua 9199 ngày
9/5
Thứ Năm
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 5/2001 – Quý Tỵ

Lịch âm tháng 5/2001 mang can chi Quý Tỵ, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 4 âm lịch năm 2001. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 5/2001 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 5/2001

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 5/2001 mang can chi Quý Tỵ.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 5/2001

Tháng 5/2001 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 5/2001" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/2001 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 5/2001 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 5/2001 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 5/2001 dương lịch tương đương khoảng tháng 4 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 5/2001 là gì?

Tháng 5/2001 mang can chi là Quý Tỵ, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2001 để có cái nhìn tổng quan cả năm.