Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 1/2001
Tháng Âm lịch ~12/2000
Can chi tháng Kỷ Sửu
Năm can chi Canh Thìn
Ngày tốt 13 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 1/2001

Ngày
Sự kiện
1/1
Tết Dương Lịch
6/1
Tổng tuyển cử QH khóa đầu tiên
9/1
Ngày Học sinh - Sinh viên VN
11/1
Việt Nam gia nhập WTO
27/1
Ký Hiệp định Paris
30/1
Kỷ niệm ngày sinh Phạm Quỳnh

Sự kiện âm lịch 1/2001

Ngày ÂL
Sự kiện
12/12
Hội Mậu Lân (Vĩnh Phúc)
15/12
Rằm tháng 12
23/12
Ông Công Ông Táo
28/12
Hội Bạch Lưu (Vĩnh Phúc)
1/1
Mùng 1 Tết Nguyên Đán
2/1
Mùng 2 Tết
3/1
Mùng 3 Tết
4/1
Mùng 4 Tết
5/1
Mùng 5 Tết – Tết Đoan Ngọ (15/5 Âm)
6/1
Hội Gióng Sóc Sơn, Khai hội Chùa Hương
7/1
Hội chợ Viềng (Nam Định)
8/1
Lễ hội đền Vua Bà (Hòa Bình)

Lịch nghỉ lễ 1/2001

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 1/2001

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/1 Đã qua 9349 ngày
7/12
Thứ Hai
Bình thường
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
2/1 Đã qua 9348 ngày
8/12
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
3/1 Đã qua 9347 ngày
9/12
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
4/1 Đã qua 9346 ngày
10/12
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
5/1 Đã qua 9345 ngày
11/12
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
6/1 Đã qua 9344 ngày
12/12
Thứ Bảy
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
7/1 Đã qua 9343 ngày
13/12
Chủ Nhật
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
8/1 Đã qua 9342 ngày
14/12
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
9/1 Đã qua 9341 ngày
15/12
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
10/1 Đã qua 9340 ngày
16/12
Thứ Tư
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
11/1 Đã qua 9339 ngày
17/12
Thứ Năm
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
12/1 Đã qua 9338 ngày
18/12
Thứ Sáu
Rất tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
13/1 Đã qua 9337 ngày
19/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
14/1 Đã qua 9336 ngày
20/12
Chủ Nhật
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
15/1 Đã qua 9335 ngày
21/12
Thứ Hai
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
16/1 Đã qua 9334 ngày
22/12
Thứ Ba
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
17/1 Đã qua 9333 ngày
23/12
Thứ Tư
Rất xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/1 Đã qua 9332 ngày
24/12
Thứ Năm
Rất tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/1 Đã qua 9331 ngày
25/12
Thứ Sáu
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/1 Đã qua 9330 ngày
26/12
Thứ Bảy
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/1 Đã qua 9329 ngày
27/12
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/1 Đã qua 9328 ngày
28/12
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/1 Đã qua 9327 ngày
29/12
Thứ Ba
Tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/1 Đã qua 9326 ngày
1/1
Thứ Tư
Rất tốt
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
25/1 Đã qua 9325 ngày
2/1
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
26/1 Đã qua 9324 ngày
3/1
Thứ Sáu
Rất xấu
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
27/1 Đã qua 9323 ngày
4/1
Thứ Bảy
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
28/1 Đã qua 9322 ngày
5/1
Chủ Nhật
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
29/1 Đã qua 9321 ngày
6/1
Thứ Hai
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
30/1 Đã qua 9320 ngày
7/1
Thứ Ba
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
31/1 Đã qua 9319 ngày
8/1
Thứ Tư
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 1/2001 – Kỷ Sửu

Lịch âm tháng 1/2001 mang can chi Kỷ Sửu, thuộc năm Canh Thìn. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 12 âm lịch năm 2000. Trong số 31 ngày, có 13 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 1/2001 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 1/2001

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 1/2001 mang can chi Kỷ Sửu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 13 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 1/2001

Tháng 1/2001 có 13 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 1/2001" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2001 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 1/2001 có 13 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 1/2001 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 1/2001 dương lịch tương đương khoảng tháng 12 âm lịch năm 2000 (Canh Thìn). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 1/2001 là gì?

Tháng 1/2001 mang can chi là Kỷ Sửu, thuộc năm Canh Thìn trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2001 để có cái nhìn tổng quan cả năm.