Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 10/2001
Tháng Âm lịch ~8/2001
Can chi tháng Đinh Dậu
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 11 / 31 ngày

Sự kiện dương lịch 10/2001

Ngày
Sự kiện
1/10
Ngày QT Người cao tuổi
2/10
Ngày QT Bất bạo động
4/10
Ngày Động vật TG
5/10
Ngày Nhà giáo TG
9/10
Ngày Bưu chính TG
13/10
Ngày Doanh nhân Việt Nam
14/10
Ngày thành lập Hội Nông dân VN
15/10
Ngày truyền thống Hội LH Thanh niên VN
16/10
Ngày Lương thực TG
17/10
Ngày QT Xóa nghèo
20/10
Ngày Phụ Nữ Việt Nam
31/10
Ngày Hallowen

Sự kiện âm lịch 10/2001

Ngày ÂL
Sự kiện
15/8
Tết Trung Thu
9/9
Tết Trùng Cửu
13/9
Lễ hội chùa Keo (Thái Bình)
15/9
Rằm tháng 9

Lịch nghỉ lễ 10/2001

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 10/2001

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/10 Đã qua 9076 ngày
15/8
Thứ Hai
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
2/10 Đã qua 9075 ngày
16/8
Thứ Ba
Xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
3/10 Đã qua 9074 ngày
17/8
Thứ Tư
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
4/10 Đã qua 9073 ngày
18/8
Thứ Năm
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
5/10 Đã qua 9072 ngày
19/8
Thứ Sáu
Rất xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
6/10 Đã qua 9071 ngày
20/8
Thứ Bảy
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
7/10 Đã qua 9070 ngày
21/8
Chủ Nhật
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
8/10 Đã qua 9069 ngày
22/8
Thứ Hai
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
9/10 Đã qua 9068 ngày
23/8
Thứ Ba
Tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
10/10 Đã qua 9067 ngày
24/8
Thứ Tư
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
11/10 Đã qua 9066 ngày
25/8
Thứ Năm
Xấu
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
12/10 Đã qua 9065 ngày
26/8
Thứ Sáu
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
13/10 Đã qua 9064 ngày
27/8
Thứ Bảy
Bình thường
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
14/10 Đã qua 9063 ngày
28/8
Chủ Nhật
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
15/10 Đã qua 9062 ngày
29/8
Thứ Hai
Tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
16/10 Đã qua 9061 ngày
30/8
Thứ Ba
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
17/10 Đã qua 9060 ngày
1/9
Thứ Tư
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
18/10 Đã qua 9059 ngày
2/9
Thứ Năm
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
19/10 Đã qua 9058 ngày
3/9
Thứ Sáu
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
20/10 Đã qua 9057 ngày
4/9
Thứ Bảy
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
21/10 Đã qua 9056 ngày
5/9
Chủ Nhật
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
22/10 Đã qua 9055 ngày
6/9
Thứ Hai
Bình thường
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
23/10 Đã qua 9054 ngày
7/9
Thứ Ba
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
24/10 Đã qua 9053 ngày
8/9
Thứ Tư
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
25/10 Đã qua 9052 ngày
9/9
Thứ Năm
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
26/10 Đã qua 9051 ngày
10/9
Thứ Sáu
Xấu
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
27/10 Đã qua 9050 ngày
11/9
Thứ Bảy
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
28/10 Đã qua 9049 ngày
12/9
Chủ Nhật
Bình thường
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
29/10 Đã qua 9048 ngày
13/9
Thứ Hai
Bình thường
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
30/10 Đã qua 9047 ngày
14/9
Thứ Ba
Tốt
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
31/10 Đã qua 9046 ngày
15/9
Thứ Tư
Xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 10/2001 – Đinh Dậu

Lịch âm tháng 10/2001 mang can chi Đinh Dậu, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 31 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 8 âm lịch năm 2001. Trong số 31 ngày, có 11 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 10/2001 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 10/2001

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 10/2001 mang can chi Đinh Dậu.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 11 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 10/2001

Tháng 10/2001 có 11 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 10/2001" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/2001 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 10/2001 có 11 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 31 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 10/2001 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 10/2001 dương lịch tương đương khoảng tháng 8 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 10/2001 là gì?

Tháng 10/2001 mang can chi là Đinh Dậu, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2001 để có cái nhìn tổng quan cả năm.