Hôm nay Lịch tuần Lịch tháng
Tháng Dương lịch 11/2001
Tháng Âm lịch ~9/2001
Can chi tháng Mậu Tuất
Năm can chi Tân Tỵ
Ngày tốt 12 / 30 ngày

Sự kiện dương lịch 11/2001

Ngày
Sự kiện
9/11
Ngày Pháp luật Việt Nam
20/11
Ngày Nhà Giáo Việt Nam
23/11
Ngày thành lập Hội Chữ thập đỏ VN
28/11
Ngày Lâm nghiệp Việt Nam

Sự kiện âm lịch 11/2001

Ngày ÂL
Sự kiện
20/9
Hội đền Bắc Lệ (Lạng Sơn)
29/9
Hội Đại Bái (Bắc Ninh)
10/10
Tết Trùng Thập
15/10
Tết Hạ Nguyên – Tết Cơm mới – Rằm tháng 10

Lịch nghỉ lễ 11/2001

Ngày
Tên ngày lễ
Không có ngày nghỉ lễ tháng này.

Ngày tốt xấu tháng 11/2001

Năm sinh
Việc làm
Ngày DL
Ngày ÂL
Thứ
Đánh giá
Trực
Việc tốt nên làm
1/11 Đã qua 9045 ngày
16/9
Thứ Năm
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
2/11 Đã qua 9044 ngày
17/9
Thứ Sáu
Tốt
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
3/11 Đã qua 9043 ngày
18/9
Thứ Bảy
Xấu
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
4/11 Đã qua 9042 ngày
19/9
Chủ Nhật
Bình thường
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
5/11 Đã qua 9041 ngày
20/9
Thứ Hai
Tốt
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
6/11 Đã qua 9040 ngày
21/9
Thứ Ba
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
7/11 Đã qua 9039 ngày
22/9
Thứ Tư
Tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
8/11 Đã qua 9038 ngày
23/9
Thứ Năm
Tốt
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
9/11 Đã qua 9037 ngày
24/9
Thứ Sáu
Xấu
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
10/11 Đã qua 9036 ngày
25/9
Thứ Bảy
Tốt
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
11/11 Đã qua 9035 ngày
26/9
Chủ Nhật
Xấu
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
12/11 Đã qua 9034 ngày
27/9
Thứ Hai
Rất xấu
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
13/11 Đã qua 9033 ngày
28/9
Thứ Ba
Bình thường
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
14/11 Đã qua 9032 ngày
29/9
Thứ Tư
Rất xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
15/11 Đã qua 9031 ngày
1/10
Thứ Năm
Xấu
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
16/11 Đã qua 9030 ngày
2/10
Thứ Sáu
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
17/11 Đã qua 9029 ngày
3/10
Thứ Bảy
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
18/11 Đã qua 9028 ngày
4/10
Chủ Nhật
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành
19/11 Đã qua 9027 ngày
5/10
Thứ Hai
Tốt
Bế
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
20/11 Đã qua 9026 ngày
6/10
Thứ Ba
Rất tốt
Kiến
Khai trương, Xuất hành, Động thổ, Cúng tế, Hôn lễ, Ký kết
21/11 Đã qua 9025 ngày
7/10
Thứ Tư
Rất xấu
Trừ
Chữa bệnh, Tắm gội, Dọn dẹp, Tiểu tẩy uế
22/11 Đã qua 9024 ngày
8/10
Thứ Năm
Rất tốt
Mãn
Cưới hỏi, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nạp tài, Ký kết
23/11 Đã qua 9023 ngày
9/10
Thứ Sáu
Xấu
Bình
Xuất hành, Thăm hỏi, Ký kết, Giao dịch
24/11 Đã qua 9022 ngày
10/10
Thứ Bảy
Bình thường
Định
Cúng tế, Đính hôn, Ký kết, Giao dịch, Nạp tài, Sửa kho, San đường
25/11 Đã qua 9021 ngày
11/10
Chủ Nhật
Tốt
Chấp
Gieo trồng, Chăn nuôi, Làm vườn, Đặt bẫy
26/11 Đã qua 9020 ngày
12/10
Thứ Hai
Rất xấu
Phá
Phá dỡ cũ, Chữa bệnh, Giải trừ
27/11 Đã qua 9019 ngày
13/10
Thứ Ba
Bình thường
Nguy
Thu hoạch nhỏ, Cất giữ
28/11 Đã qua 9018 ngày
14/10
Thứ Tư
Rất tốt
Thành
Cưới hỏi, Khai trương, Xuất hành, Xây dựng, Nhậm chức
29/11 Đã qua 9017 ngày
15/10
Thứ Năm
Xấu
Thu
Xây sửa, Thu hoạch, Làm kho, Dọn dẹp
30/11 Đã qua 9016 ngày
16/10
Thứ Sáu
Bình thường
Khai
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành

Đăng nhập để xem và quản lý sự kiện của bạn trong tháng.

Lịch âm tháng 11/2001 – Mậu Tuất

Lịch âm tháng 11/2001 mang can chi Mậu Tuất, thuộc năm Tân Tỵ. Tháng này có 30 ngày dương lịch, tương ứng khoảng tháng 9 âm lịch năm 2001. Trong số 30 ngày, có 12 ngày tốt theo tính toán lịch vạn niên.

Trang lịch tháng 11/2001 cung cấp đầy đủ thông tin âm dương lịch từng ngày trong tháng: ngày tốt xấu, can chi, giờ hoàng đạo, các sự kiện dương lịch – âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức. Người dùng có thể nhấp vào từng ngày để xem chi tiết đầy đủ.

Các thông tin trong lịch tháng 11/2001

  • Ngày dương lịch và ngày âm lịch tương ứng của từng ngày trong tháng.
  • Can chi ngày – tháng 11/2001 mang can chi Mậu Tuất.
  • Đánh giá ngày tốt xấu theo lịch vạn niên: 12 ngày tốt trong tháng.
  • Giờ hoàng đạo và giờ hắc đạo của từng ngày.
  • Sự kiện dương lịch, sự kiện âm lịch và ngày nghỉ lễ chính thức.
  • Các việc nên làm theo ngày tốt xấu (lịch vạn niên).

Ngày tốt tháng 11/2001

Tháng 11/2001 có 12 ngày tốt (bao gồm ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày. Danh sách ngày tốt xấu đầy đủ cùng các việc nên làm trong mỗi ngày được liệt kê trong bảng "Ngày tốt xấu tháng 11/2001" phía trên.

Để xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo theo từng ngày cụ thể, bạn có thể nhấn vào ô ngày trên lịch để chuyển sang trang chi tiết ngày đó.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/2001 có bao nhiêu ngày tốt?

Tháng 11/2001 có 12 ngày tốt (ngày tốt và ngày rất tốt) trong tổng số 30 ngày của tháng, tính theo lịch vạn niên.

Tháng 11/2001 dương lịch là tháng mấy âm lịch?

Tháng 11/2001 dương lịch tương đương khoảng tháng 9 âm lịch năm 2001 (Tân Tỵ). Lưu ý ranh giới tháng âm lịch và dương lịch không trùng khớp hoàn toàn.

Can chi tháng 11/2001 là gì?

Tháng 11/2001 mang can chi là Mậu Tuất, thuộc năm Tân Tỵ trong hệ can chi lịch âm Việt Nam.

Xem lịch âm các tháng khác ở đâu?

Bạn có thể dùng nút điều hướng Tháng trước / Tháng sau phía trên lịch để chuyển sang xem lịch tháng kề cận, hoặc truy cập lịch âm năm 2001 để có cái nhìn tổng quan cả năm.